Tìm hiểu
Các tướng trong draft
Bảng xếp hạng độ hiện diện trong draft (chọn hoặc cấm), theo vị trí. Mỗi trang cho biết nên cấm hay chọn tướng, tướng mang lại gì cho đội hình, hợp và khắc ai, build ra sao.
6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.
Số 1 ở TopOrnn31,1%33 tướng còn lại ở Top
- 7Sion16,9%

- 8K'Sante16,7%

- 9Gnar14,9%

- 10Dr. Mundo14,3%

- 11Gwen14,1%

- 12Aatrox14,1%

- 13Jayce13,9%

- 14Jax12,7%

- 15Zaahen12,6%

- 16Camille12,5%

- 17Mordekaiser10,3%

- 18Rumble10%

- 19Darius9,5%

- 20Gragas8,2%

- 21Fiora7,6%

- 22Sett7,4%

- 23Garen6,6%

- 24Nasus6,4%

- 25Gangplank6,1%

- 26Volibear5,6%

- 27Urgot5,5%

- 28Yorick5,5%

- 29Irelia4,6%

- 30Kled4,5%

- 31Riven4,5%

- 32Kennen3,7%

- 33Illaoi3,5%

- 34Kayle3,2%

- 35Singed2,7%

- 36Warwick2,1%

- 37Teemo2%

- 38Tryndamere1,7%

- 39Heimerdinger1,4%

Số 1 ở JungleJarvan IV42,5%37 tướng còn lại ở Jungle
- 7Qiyana17,1%

- 8Lee Sin17%

- 9Shyvana13,3%

- 10Naafiri12%

- 11Viego12%

- 12Skarner11,7%

- 13Sejuani10,7%

- 14Pantheon10,7%

- 15Maokai9%

- 16Trundle8,3%

- 17Lillia6,8%

- 18Elise6,8%

- 19Rek'Sai6,8%

- 20Diana6,5%

- 21Amumu6,1%

- 22Zyra5,5%

- 23Ivern5,3%

- 24Kha'Zix4,8%

- 25Zac4,6%

- 26Udyr4,4%

- 27Graves4,2%

- 28Talon4,2%

- 29Hecarim3,5%

- 30Rengar3,1%

- 31Kindred3%

- 32Kayn2,8%

- 33Nidalee2,7%

- 34Shaco2,7%

- 35Nunu & Willump2,1%

- 36Briar2,1%

- 37Master Yi2,1%

- 38Bel'Veth2,1%

- 39Fiddlesticks1,9%

- 40Karthus1,6%

- 41Rammus1,4%

- 42Quinn1,1%

- 43Evelynn0,9%

Số 1 ở MidSyndra51,1%33 tướng còn lại ở Mid
- 7Hwei20,6%

- 8Yone20,2%

- 9Locke19%

- 10Aurora17,2%

- 11Galio13,2%

- 12Anivia13,2%

- 13LeBlanc12,2%

- 14Yasuo12,1%

- 15Xerath11,6%

- 16Mel11,5%

- 17Ryze10,3%

- 18Cassiopeia10,2%

- 19Lissandra9,7%

- 20Vladimir8,3%

- 21Zed8%

- 22Lux7,8%

- 23Veigar7,3%

- 24Taliyah6,9%

- 25Swain6,5%

- 26Ekko6,4%

- 27Azir5,1%

- 28Twisted Fate5,1%

- 29Zoe4,8%

- 30Vex4,4%

- 31Malzahar4,4%

- 32Aurelion Sol4,4%

- 33Annie3,9%

- 34Fizz3,7%

- 35Katarina3,4%

- 36Akshan3,4%

- 37Vel'Koz3,1%

- 38Kassadin3%

- 39Brand2,5%

Tất cả tướng
Viền càng dày = hiện diện càng cao. Rê chuột: pick và ban riêng.
- 51,1

- 42,5

- 41,8

- 40

- 37,8

- 37,6

- 36

- 35,1

- 33,3

- 31,8

- 31,1

- 27,6

- 27,2

- 26,4

- 26,1

- 25,3

- 25,1

- 24,8

- 24

- 23

- 22

- 21,4

- 21,4

- 21,3

- 20,8

- 20,6

- 20,6

- 20,3

- 20,2

- 19,4

- 19,2

- 19,2

- 19

- 18,6

- 18,5

- 17,5

- 17,4

- 17,4

- 17,4

- 17,2

- 17,1

- 17,1

- 17

- 16,9

- 16,7

- 14,9

- 14,7

- 14,5

- 14,3

- 14,1

- 14,1

- 13,9

- 13,6

- 13,3

- 13,3

- 13,2

- 13,2

- 13,1

- 12,7

- 12,6

- 12,5

- 12,2

- 12,1

- 12

- 12

- 11,7

- 11,6

- 11,5

- 11,5

- 10,7

- 10,7

- 10,5

- 10,3

- 10,3

- 10,2

- 10,1

- 10

- 9,9

- 9,7

- 9,5

- 9

- 8,8

- 8,7

- 8,5

- 8,4

- 8,3

- 8,3

- 8,2

- 8

- 7,9

- 7,8

- 7,6

- 7,4

- 7,3

- 7,3

- 6,9

- 6,8

- 6,8

- 6,8

- 6,6

- 6,6

- 6,6

- 6,5

- 6,5

- 6,4

- 6,4

- 6,1

- 6,1

- 5,9

- 5,7

- 5,6

- 5,5

- 5,5

- 5,5

- 5,4

- 5,3

- 5,3

- 5,2

- 5,2

- 5,1

- 5,1

- 5

- 5

- 4,8

- 4,8

- 4,6

- 4,6

- 4,5

- 4,5

- 4,4

- 4,4

- 4,4

- 4,4

- 4,4

- 4,2

- 4,2

- 4,1

- 3,9

- 3,8

- 3,8

- 3,7

- 3,7

- 3,5

- 3,5

- 3,4

- 3,4

- 3,2

- 3,1

- 3,1

- 3

- 3

- 2,8

- 2,7

- 2,7

- 2,7

- 2,7

- 2,5

- 2,5

- 2,1

- 2,1

- 2,1

- 2,1

- 2,1

- 2

- 1,9

- 1,9

- 1,7

- 1,6

- 1,4

- 1,4

- 1,1

- 0,9

- 0,9


