Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
11,5%Hạng 67 trên 173 tướng
Chọn
5,8%được chọn trong 379 trên 6.486 trận
Cấm
5,7%186 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid45,4% từ 41,1% đến 49,7% trên 355 trậnSoloQ 50,2%: khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,4 phútsoloQ 28,5 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    45,4%
    SoloQ
    50,2%
    Tỉ lệ thắng 45,4% ở nghiệp dư trên 355 trận, so với 50,2% ở soloQ trên 12.417 trận.
  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,8%
    SoloQ
    1,6%
    2,8% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,6% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,2%
    SoloQ
    1,5%
    Tỉ lệ cấm 4,2% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 1,5% ở soloQ trên 129.307 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,4 phút
    SoloQ
    28,5 phút
    Trung vị 29,4 phút ở nghiệp dư, so với 28,5 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn75% · 9.264
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển73% · 9.083
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 98% · 43 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)36% · 1.955
36%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Shadowflame
  3. Rabadon's Deathcap
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường giữa.

  1. Damage của độitop1%27% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đường giữa khác

  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 83 ở lane, 98 ở mid game và 98 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

580+53 so với 528
1.066+166 so với 899
1.547+369 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Xerathtướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1.066 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1.547 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa-50 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa-144 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa244 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 58 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong50,0% · kỳ vọng 45,5% · 40 trận+4,5 điểmSoloQ -1,1
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra50,0% · kỳ vọng 44,5% · 62 trận+5,5 điểmSoloQ +2,0
Viktor51,0% · kỳ vọng 44,7% · 51 trận+6,2 điểmSoloQ +0,8
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara45,5% · kỳ vọng 43,2% · 33 trận+2,3 điểmSoloQ +4,1
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu51,4% · kỳ vọng 48,2% · 35 trận+3,3 điểmSoloQ +0,5

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Sion73,3% · kỳ vọng 46,8% · 30 trận+26,6 điểmSoloQ -1,5
Ornn48,9% · kỳ vọng 43,4% · 45 trận+5,5 điểmSoloQ +0,3
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong50,0% · kỳ vọng 45,2% · 40 trận+4,8 điểmSoloQ +0,9
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn54,3% · kỳ vọng 46,4% · 35 trận+7,8 điểmSoloQ 0,0
Jinx50,0% · kỳ vọng 43,3% · 30 trận+6,7 điểmSoloQ +1,2
Yunara53,3% · kỳ vọng 47,5% · 30 trận+5,8 điểmSoloQ +1,1
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Braum46,9% · kỳ vọng 44,4% · 32 trận+2,4 điểmSoloQ -2,8

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top17 tướng
  • Ornn32 trận
    46,9%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 49,9% · 343 trận
  • Sion22 trận
    —SoloQ: 50,7% · 217 trận
  • Ambessa19 trận
    —SoloQ: 53,0% · 319 trận
  • Malphite18 trận
    —SoloQ: 49,8% · 430 trận
  • Olaf16 trận
    —SoloQ: 49,8% · 229 trận
Jungle18 tướng
  • Wukong40 trận
    50,0%chênh lệch +4,5 điểmSoloQ: 48,1% · 476 trận
  • Jarvan IV34 trận
    41,2%chênh lệch -5,0 điểmSoloQ: 52,8% · 502 trận
  • Xin Zhao26 trận
    —SoloQ: 50,0% · 140 trận
  • Vi19 trận
    —SoloQ: 51,7% · 203 trận
  • Lee Sin17 trận
    —SoloQ: 48,7% · 636 trận
Mid16 tướng
  • Syndra62 trận
    50,0%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 51,2% · 1.023 trận
  • Viktor51 trận
    51,0%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 51,5% · 827 trận
  • Hwei25 trận
    —SoloQ: 55,3% · 438 trận
  • Orianna23 trận
    —SoloQ: 50,5% · 279 trận
  • Ahri20 trận
    —SoloQ: 49,0% · 681 trận
ADC17 tướng
  • Caitlyn42 trận
    40,5%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 53,6% · 781 trận
  • Jinx34 trận
    47,1%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 51,6% · 894 trận
  • Yunara33 trận
    45,5%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 54,1% · 952 trận
  • Ezreal24 trận
    —SoloQ: 53,6% · 582 trận
  • Jhin24 trận
    —SoloQ: 46,9% · 1.015 trận
Support15 tướng
  • Lulu35 trận
    51,4%chênh lệch +3,3 điểmSoloQ: 50,3% · 894 trận
  • Nautilus28 trận
    —SoloQ: 55,0% · 691 trận
  • Braum27 trận
    —SoloQ: 50,9% · 407 trận
  • Milio26 trận
    —SoloQ: 52,0% · 377 trận
  • Seraphine23 trận
    —SoloQ: 51,0% · 306 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,6%10.743 lượt chọn trên 672.394cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư2,8%264 lượt chọn trên 9.366cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

14,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 5,7%G1109 trận trên 1.918
  • 5,3%G2101 trận trên 1.918
  • 6,2%G3+39 trận trên 632
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 109 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.