Xerath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,0%được chọn trong 133 trên 2.644 trận
- Cấm
- 5,2%101 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 3,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,8%
- SoloQ
- 48,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 3,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 31 phút
- SoloQ
- 28,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường giữa.
- Damage của độitop1%27% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 83 ở lane, 98 ở mid game và 98 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1.066 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1.547 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa-50 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa-144 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa244 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 58 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara15 trận—SoloQ: 50,5% · 656 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,5% · 766 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 51,7% · 259 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 50,8% · 500 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 46,8% · 447 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 50,1% · 617 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 45,5% · 492 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 48,1% · 160 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 48,0% · 791 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,8% · 371 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%7.744 lượt chọn trên 431.269cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%66 lượt chọn trên 3.686cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 4,0%G129 trận trên 733
- 3,7%G227 trận trên 733
- 3,2%G3+10 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

