Tìm hiểu
Các tướng trong draft
Bảng xếp hạng độ hiện diện trong draft (chọn hoặc cấm), theo vị trí. Mỗi trang cho biết nên cấm hay chọn tướng, tướng mang lại gì cho đội hình, hợp và khắc ai, build ra sao.
2931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.
Số 1 ở TopAmbessa34,6%29 tướng còn lại ở Top
- 7Renekton18%

- 8Zaahen16,2%

- 9Mordekaiser15,2%

- 10K'Sante14,5%

- 11Sion13,9%

- 12Dr. Mundo13,4%

- 13Camille13,4%

- 14Nasus13,4%

- 15Jayce13,2%

- 16Gnar12,7%

- 17Jax12,7%

- 18Shen12,6%

- 19Garen11,9%

- 20Darius11,5%

- 21Rumble11,3%

- 22Urgot10,2%

- 23Sett9,3%

- 24Volibear8,7%

- 25Yorick7,2%

- 26Gangplank6,3%

- 27Gragas6,1%

- 28Singed5,6%

- 29Fiora5,5%

- 30Kled4,8%

- 31Kennen3,5%

- 32Illaoi3,4%

- 33Kayle3,3%

- 34Teemo1,5%

- 35Heimerdinger0,7%

Số 1 ở JungleWukong40,2%35 tướng còn lại ở Jungle
- 7Lee Sin18,2%

- 8Shyvana15,1%

- 9Pantheon14,9%

- 10Viego13,8%

- 11Qiyana13%

- 12Naafiri12,5%

- 13Lillia11,2%

- 14Graves10,6%

- 15Trundle10,2%

- 16Skarner9,6%

- 17Sejuani8,7%

- 18Maokai8,3%

- 19Hecarim8,2%

- 20Amumu6,9%

- 21Diana6,5%

- 22Rek'Sai6,1%

- 23Kayn5,5%

- 24Kha'Zix5,2%

- 25Zac5,2%

- 26Kindred4,5%

- 27Bel'Veth4,2%

- 28Talon4%

- 29Udyr4%

- 30Ivern3,9%

- 31Elise3,3%

- 32Master Yi3%

- 33Rengar2,7%

- 34Warwick2,5%

- 35Shaco2,4%

- 36Briar2,3%

- 37Fiddlesticks2,1%

- 38Nidalee2%

- 39Nunu & Willump1,6%

- 40Rammus1,1%

- 41Karthus1%

Số 1 ở MidSyndra47,1%35 tướng còn lại ở Mid
- 7Orianna24,5%

- 8Locke21,1%

- 9Hwei20,1%

- 10Aurora16,8%

- 11Galio16,2%

- 12LeBlanc14,2%

- 13Mel11,7%

- 14Ryze11,2%

- 15Cassiopeia10,8%

- 16Yasuo10,8%

- 17Xerath10%

- 18Veigar9,4%

- 19Swain9,3%

- 20Lux9,1%

- 21Zed9%

- 22Anivia8,9%

- 23Lissandra8,8%

- 24Taliyah8,4%

- 25Vladimir7,2%

- 26Irelia7,1%

- 27Zoe6,8%

- 28Ekko6,1%

- 29Twisted Fate4,7%

- 30Katarina4,4%

- 31Vex4,3%

- 32Azir4,2%

- 33Fizz4,1%

- 34Malzahar4%

- 35Annie3,9%

- 36Vel'Koz3,3%

- 37Brand2,9%

- 38Riven2,8%

- 39Kassadin2,5%

- 40Akshan2,4%

- 41Aurelion Sol2,3%

Tất cả tướng
Viền càng dày = hiện diện càng cao. Rê chuột: pick và ban riêng.
- 47,1

- 40,2

- 39

- 34,6

- 34,1

- 33,9

- 33,4

- 33

- 32,6

- 30,2

- 29,9

- 26,4

- 26,2

- 25,6

- 25,4

- 24,9

- 24,5

- 24,5

- 23,2

- 22,2

- 21,9

- 21,1

- 20,8

- 20,7

- 20,7

- 20,4

- 20,4

- 20,3

- 20,1

- 19,6

- 18,4

- 18,2

- 18,2

- 18

- 17,8

- 17,3

- 17,3

- 17,1

- 16,8

- 16,6

- 16,2

- 16,2

- 15,9

- 15,5

- 15,2

- 15,1

- 14,9

- 14,5

- 14,4

- 14,2

- 13,9

- 13,8

- 13,4

- 13,4

- 13,4

- 13,2

- 13

- 12,7

- 12,7

- 12,7

- 12,6

- 12,5

- 12,3

- 12,2

- 12,1

- 11,9

- 11,8

- 11,7

- 11,5

- 11,3

- 11,3

- 11,2

- 11,2

- 10,8

- 10,8

- 10,8

- 10,6

- 10,2

- 10,2

- 10

- 9,9

- 9,7

- 9,6

- 9,4

- 9,3

- 9,3

- 9,1

- 9

- 9

- 9

- 8,9

- 8,8

- 8,7

- 8,7

- 8,4

- 8,3

- 8,2

- 8

- 7,5

- 7,2

- 7,2

- 7,2

- 7,1

- 6,9

- 6,8

- 6,5

- 6,4

- 6,3

- 6,3

- 6,3

- 6,1

- 6,1

- 6,1

- 6

- 5,7

- 5,6

- 5,5

- 5,5

- 5,4

- 5,2

- 5,2

- 4,9

- 4,8

- 4,8

- 4,7

- 4,7

- 4,7

- 4,5

- 4,5

- 4,4

- 4,3

- 4,3

- 4,2

- 4,2

- 4,1

- 4

- 4

- 4

- 4

- 3,9

- 3,9

- 3,9

- 3,7

- 3,5

- 3,4

- 3,3

- 3,3

- 3,3

- 3,3

- 3,1

- 3

- 2,9

- 2,8

- 2,7

- 2,6

- 2,5

- 2,5

- 2,4

- 2,4

- 2,3

- 2,3

- 2,2

- 2,1

- 2

- 1,6

- 1,5

- 1,1

- 1

- 1

- 0,7


