Camille
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,2%được chọn trong 165 trên 2.644 trận
- Cấm
- 7,0%138 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 2,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 88% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,0%
- SoloQ
- 52,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 60%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Ravenous Hydra
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 88% tướng đường trên.
- Damage của độitop12%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop25%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 65 ở lane, 89 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 71% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên970 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên1.110 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+121 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+353 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên1.129 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 24 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong13 trận—SoloQ: 50,0% · 600 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 58,2% · 220 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 51,5% · 408 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 52,1% · 190 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Jarvan IV6 trận—SoloQ: 52,1% · 499 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,0% · 498 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 55,0% · 151 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 46,8% · 62 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,6% · 128 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 51,6% · 580 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 51,3% · 711 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 47,8% · 418 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 52,7% · 129 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 53,8% · 749 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 54,8% · 733 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 56,7% · 268 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 53,2% · 624 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 50,8% · 297 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 55,5% · 584 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,7% · 230 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 51,0% · 414 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 49,4% · 332 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 55,7% · 395 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 49,1% · 1.052 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,2% · 933 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 54,1% · 771 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 58,6% · 805 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 50,9% · 375 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 52,4% · 1.184 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 51,9% · 613 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 54,9% · 348 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 45,9% · 362 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 53,4% · 1.323 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,0% · 150 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 52,1% · 390 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 52,5% · 488 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 49,6% · 425 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 55,6% · 871 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 51,2% · 434 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 53,7% · 503 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 48,8% · 338 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 52,6% · 422 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 50,4% · 566 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 53,0% · 722 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 51,8% · 485 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 46,6% · 118 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,0% · 362 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%12.852 lượt chọn trên 431.266cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%98 lượt chọn trên 3.686cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,1%113 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

