Olaf
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,7%được chọn trong 229 trên 2.644 trận
- Cấm
- 16,0%314 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 3,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường trên.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 16,0%
- SoloQ
- 3,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Experimental Hexplate
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường trên.
- Damage của độitop15%24% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop24%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 46 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 89% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên585 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên856 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên1.078 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên+485 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên+759 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên1.159 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 16 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 51,9% · 162 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 46,3% · 268 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 55,3% · 152 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 50,4% · 117 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,4% · 174 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 49,6% · 115 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 53,5% · 226 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 48,4% · 95 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 65,5% · 55 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 53,5% · 159 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,1% · 117 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 50,3% · 163 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 43,9% · 262 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 50,5% · 309 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 61,5% · 104 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 51,0% · 204 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 61,8% · 123 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 54,4% · 226 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 50,4% · 349 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 53,5% · 226 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 55,8% · 77 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 47,2% · 320 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 48,9% · 348 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 49,3% · 140 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 54,0% · 278 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 56,3% · 96 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,0% · 215 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 46,9% · 147 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,1% · 314 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 43,3% · 201 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,6% · 245 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 56,1% · 310 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 52,0% · 458 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 54,9% · 579 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 50,2% · 309 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 57,7% · 142 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 50,8% · 374 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 56,6% · 159 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 49,2% · 508 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 51,6% · 128 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,6% · 655 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,0% · 304 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 45,5% · 189 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 49,4% · 77 trận
- Seraphine24 trận—SoloQ: 56,0% · 275 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 52,4% · 439 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 53,8% · 396 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 53,0% · 313 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 54,2% · 216 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 48,6% · 296 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 45,5% · 231 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 60,7% · 56 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 50,5% · 186 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,7% · 152 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,8% · 162 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 46,4% · 293 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Tahm Kench5 trận—SoloQ: 59,7% · 67 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%6.230 lượt chọn trên 431.266cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,1%113 lượt chọn trên 3.686cấm 16,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,6%168 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

