Aphelios
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,1%được chọn trong 135 trên 2.644 trận
- Cấm
- 6,2%122 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% xạ thủ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 3,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,4%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- BuildStormrazor, Infinity Edge, Lord Dominik's Regards thay cho The Collector, Infinity Edge, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 22%
- SoloQ
- 21%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
The Collector
Infinity Edge
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% xạ thủ.
- Damage của độitop11%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 31 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 60% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số xạ thủ527 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ877 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ1.420 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ+64 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ+16 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ422 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số xạ thủhạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ0,5 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa10 trận—SoloQ: 52,4% · 410 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 48,4% · 306 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 44,4% · 471 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 51,8% · 523 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 54,5% · 323 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 46,0% · 630 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 47,0% · 287 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,1% · 446 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,9% · 448 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 44,3% · 357 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,4% · 399 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 48,9% · 716 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 49,9% · 834 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 49,1% · 814 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 51,7% · 441 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,3% · 415 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,0% · 653 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 55,6% · 196 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 47,6% · 252 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 48,3% · 377 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 49,6% · 1.973 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 47,6% · 1.572 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 50,9% · 1.191 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 52,2% · 782 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,2% · 654 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 49,8% · 873 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 51,0% · 398 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 46,1% · 575 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 48,7% · 1.671 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 54,4% · 344 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 49,6% · 952 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,2% · 563 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 45,7% · 810 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,8% · 1.153 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 47,5% · 701 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 51,4% · 496 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 44,9% · 537 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 50,1% · 551 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 51,9% · 366 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,3% · 460 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 47,2% · 536 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 43,7% · 670 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,6%15.328 lượt chọn trên 431.271cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%101 lượt chọn trên 3.686cấm 7,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%23 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 3,4%G125 trận trên 733
- 5,3%G239 trận trên 733
- 5,1%G3+16 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

