Amumu
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,1%được chọn trong 108 trên 2.644 trận
- Cấm
- 3,0%58 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Sunfire Aegis và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đi rừng.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,6%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Sunfire Aegis và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Sunfire Aegis
Abyssal Mask
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop6%56% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top16%1,1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 8 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng332 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng676 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-568 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-884 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng949 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng5% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%2.914 lượt chọn trên 431.269cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%59 lượt chọn trên 3.686cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 2,9%G121 trận trên 733
- 2,9%G221 trận trên 733
- 4,4%G3+14 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

