Rek'Sai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 1,9%được chọn trong 50 trên 2.644 trận
- Cấm
- 4,1%80 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,4 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.
- Map pressuretop15%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top18%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 27 ở lane, 16 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng354 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng935 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng-33 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng-76 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 73 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 73 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%5.614 lượt chọn trên 431.269cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%32 lượt chọn trên 3.686cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 2,0%G115 trận trên 733
- 1,6%G212 trận trên 733
- 1,6%G3+5 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

