Urgot
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 3,6%được chọn trong 95 trên 2.644 trận
- Cấm
- 6,7%131 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,5%
- SoloQ
- 49,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,5%
- SoloQ
- 1,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Black Cleaver
Sterak's Gage
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop36%1.109 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 59 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên501 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên1.025 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên-47 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+113 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.109 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 54,3% · 560 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 47,3% · 729 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 50,7% · 201 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 55,7% · 404 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,4% · 345 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 45,5% · 213 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 49,9% · 780 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,2% · 465 trận
- Yunara5 trận—SoloQ: 49,6% · 655 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%7.488 lượt chọn trên 431.266cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%60 lượt chọn trên 3.686cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 3,1%G123 trận trên 733
- 2,9%G221 trận trên 733
- 3,2%G3+10 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

