Urgot
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,0%được chọn trong 180 trên 18.068 trận
- Cấm
- 1,3%219 lượt cấm trên 17.121 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Black Cleaver
Sterak's Gage
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop36%1.109 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 59 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên501 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên1.025 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên-47 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+113 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.109 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox13 trận—SoloQ: 57,1% · 196 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 53,2% · 173 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 44,9% · 89 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 56,0% · 109 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 52,6% · 234 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 55,8% · 568 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 56,1% · 155 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 54,1% · 220 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 52,3% · 155 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,5% · 99 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 56,3% · 103 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,9% · 271 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 58,4% · 154 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 48,9% · 90 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 55,2% · 125 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 51,9% · 185 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 52,0% · 75 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 52,4% · 267 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 53,2% · 158 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 44,5% · 119 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 44,5% · 218 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 55,9% · 211 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 55,5% · 220 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 48,8% · 121 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 54,1% · 111 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,8% · 217 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 47,7% · 239 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 53,2% · 472 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 55,3% · 275 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 53,8% · 546 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 53,5% · 495 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,4% · 254 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 53,2% · 282 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 48,7% · 158 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,7% · 354 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 50,0% · 80 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,9% · 106 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,7% · 193 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 59,4% · 165 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,6% · 115 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 51,7% · 271 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 53,7% · 378 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 52,1% · 165 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 48,6% · 185 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 54,0% · 348 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 48,3% · 350 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 46,5% · 86 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 50,4% · 244 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,3% · 170 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 48,6% · 222 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 56,3% · 80 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 59,8% · 127 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.102 lượt chọn trên 609.383cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%106 lượt chọn trên 21.472cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

