Vex
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 2,5%được chọn trong 66 trên 2.644 trận
- Cấm
- 1,7%34 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 2,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,7%
- SoloQ
- 51,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top19%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop20%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 67% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa574 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa964 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa1.271 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-52 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa457 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%5.608 lượt chọn trên 431.269cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%49 lượt chọn trên 3.686cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,4%G110 trận trên 733
- 3,5%G226 trận trên 733
- 3,5%G3+11 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

