Vex
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,4%được chọn trong 154 trên 6.486 trận
- Cấm
- 1,9%63 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 2,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 43,1%
- SoloQ
- 51,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top19%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop20%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 67% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa574 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa964 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa1.271 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-52 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa457 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar14 trận—SoloQ: 57,1% · 210 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 44,2% · 303 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 48,1% · 241 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 53,4% · 163 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 55,3% · 427 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 58,3% · 228 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 55,6% · 153 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 51,1% · 178 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 50,3% · 173 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 51,4% · 364 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 50,5% · 101 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,9% · 324 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 56,9% · 167 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,3% · 400 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 45,2% · 115 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 50,0% · 426 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 57,3% · 199 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 49,1% · 336 trận
- Aurora16 trận—SoloQ: 49,7% · 171 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 49,3% · 497 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 47,0% · 279 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 50,6% · 431 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 53,1% · 597 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,6% · 454 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 54,4% · 338 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 52,3% · 545 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 47,8% · 67 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 54,6% · 372 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 50,9% · 581 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 50,2% · 510 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 50,7% · 687 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 53,6% · 605 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 46,9% · 239 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 52,5% · 238 trận
- Draven7 trận—SoloQ: 53,4% · 290 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 53,2% · 682 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 53,9% · 304 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 55,4% · 457 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 48,1% · 695 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 55,5% · 319 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 55,9% · 521 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 52,9% · 359 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 46,4% · 605 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,8% · 313 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 55,8% · 317 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 52,8% · 284 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,6% · 285 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 47,1% · 378 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 53,1% · 211 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,6% · 287 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,3% · 663 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%8.048 lượt chọn trên 672.394cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%115 lượt chọn trên 9.366cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,5%G129 trận trên 1.918
- 2,7%G251 trận trên 1.918
- 3,2%G3+20 trận trên 632
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

