Hwei
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,1%được chọn trong 240 trên 2.644 trận
- Cấm
- 11,1%218 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 2,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 96% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 2,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,7%
- SoloQ
- 2,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 31,3 phút
- SoloQ
- 28,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 96% tướng đường giữa.
- Damage của độitop4%26% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop18%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 69 ở lane, 89 ở mid game và 86 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 59% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa568 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.016 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa1.415 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa-6 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa-83 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa346 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 73 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 50,4% · 256 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,4% · 191 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 52,6% · 196 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 57,4% · 282 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 53,0% · 66 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 51,4% · 323 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 50,0% · 258 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,2% · 297 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 50,9% · 173 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 47,9% · 307 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 54,3% · 234 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 44,2% · 249 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 52,4% · 208 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 53,1% · 147 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 56,7% · 187 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 56,2% · 406 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 53,4% · 350 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 55,7% · 501 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 43,8% · 121 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 51,3% · 335 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 60,9% · 69 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 51,0% · 292 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 57,4% · 101 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 51,9% · 160 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 56,7% · 30 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 59,8% · 87 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,6% · 373 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 52,3% · 459 trận
- Volibear5 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Viktor32 trận59,4%chênh lệch +12,8 điểmSoloQ: 49,4% · 605 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 47,3% · 476 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 53,3% · 448 trận
- Aurora16 trận—SoloQ: 51,7% · 174 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 59,6% · 156 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 53,2% · 370 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 57,8% · 83 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 46,4% · 422 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 48,7% · 238 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 57,1% · 112 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 46,5% · 284 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 52,3% · 717 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 49,3% · 554 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 55,4% · 473 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 56,1% · 694 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 46,5% · 563 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 48,9% · 313 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 53,8% · 411 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 53,7% · 914 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 48,3% · 880 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 49,6% · 246 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 54,6% · 249 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,7% · 377 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 49,0% · 96 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 50,4% · 248 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,5% · 307 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 48,7% · 554 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 51,7% · 290 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 53,0% · 581 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 49,8% · 213 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 47,9% · 332 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 46,0% · 359 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 50,2% · 303 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 51,2% · 424 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,0% · 246 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 50,2% · 249 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,0% · 325 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 57,4% · 94 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 46,1% · 167 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 49,5% · 733 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%8.766 lượt chọn trên 431.269cấm 2,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,2%154 lượt chọn trên 3.686cấm 11,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,6%35 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

