Renata Glasc
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,5%được chọn trong 131 trên 2.927 trận
- Cấm
- 1,1%23 lượt cấm trên 2.136 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 2931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 226.070 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiHộ Vệ, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Teamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Hộ Vệ, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Đánh teamfighttop1%60% · tướng hỗ trợ: 54%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 32 ở lane, 18 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 73% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ240 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng hỗ trợ262 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng hỗ trợ274 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-73 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 27 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-63 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,3 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ536 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ60% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 79 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 79 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 27 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 22 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Rumble14 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 58,6% · 128 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 52,1% · 94 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 53,9% · 76 trận
- Kled5 trận—SoloQ: 43,4% · 53 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 50,0% · 164 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 52,5% · 118 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 53,1% · 260 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 50,2% · 213 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 46,2% · 221 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 41,2% · 97 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 44,0% · 100 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 54,4% · 261 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,0% · 151 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 54,0% · 202 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 50,1% · 461 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 48,1% · 262 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 57,5% · 214 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 56,3% · 407 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 54,2% · 203 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 52,9% · 327 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 51,5% · 489 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,6% · 188 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 56,1% · 107 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 50,8% · 382 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 51,2% · 168 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 53,7% · 311 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 53,7% · 136 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 48,7% · 158 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 46,2% · 182 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 58,7% · 46 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 47,5% · 223 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,0% · 138 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 52,4% · 166 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%4.948 lượt chọn trên 452.137cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,4%105 lượt chọn trên 4.328cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,3%162 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 3,3%G127 trận trên 818
- 6,2%G251 trận trên 819
- 5,6%G3+20 trận trên 355
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

