Vayne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 2,5%được chọn trong 65 trên 2.644 trận
- Cấm
- 2,1%41 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 3,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 3,6%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Rell6 trận—SoloQ: 42,4% · 144 trận
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%4.979 lượt chọn trên 431.271cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%28 lượt chọn trên 3.686cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADCChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

