Vayne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,7%được chọn trong 764 trên 28.667 trận
- Cấm
- 2,5%581 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 3,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo21 trận—SoloQ: 49,8% · 247 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 47,5% · 385 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 53,2% · 378 trận
- Jax18 trận—SoloQ: 48,6% · 440 trận
- Malphite17 trận—SoloQ: 42,8% · 690 trận
- Nasus17 trận—SoloQ: 41,8% · 304 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 47,4% · 289 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 47,6% · 420 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 47,3% · 605 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 46,0% · 287 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,2% · 274 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 45,2% · 365 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 50,7% · 221 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 47,9% · 234 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 49,7% · 445 trận
- Gangplank8 trận—SoloQ: 42,3% · 366 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 47,9% · 315 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 49,0% · 420 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 49,4% · 417 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 44,6% · 489 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 47,0% · 805 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 52,0% · 590 trận
- Cho'Gath20 trận—SoloQ: 49,9% · 529 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 45,5% · 536 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 44,1% · 297 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 49,4% · 415 trận
- Naafiri13 trận—SoloQ: 41,5% · 188 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 46,0% · 576 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 54,5% · 178 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 49,6% · 641 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 49,1% · 483 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 44,9% · 584 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 59,0% · 212 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 50,2% · 303 trận
- Kayn8 trận—SoloQ: 51,1% · 366 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 48,9% · 632 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,9% · 529 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 49,8% · 673 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 45,8% · 659 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 46,5% · 736 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 53,5% · 303 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,1% · 721 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 50,7% · 507 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 48,9% · 617 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 45,5% · 266 trận
- LeBlanc14 trận—SoloQ: 40,7% · 391 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 48,0% · 587 trận
- Ryze13 trận—SoloQ: 51,4% · 175 trận
- Taliyah13 trận—SoloQ: 46,7% · 212 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 48,3% · 331 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 49,0% · 337 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 47,3% · 201 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 46,6% · 133 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 49,1% · 444 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 41,2% · 454 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 47,0% · 555 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 48,5% · 604 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,3% · 331 trận
- Ezreal51 trận56,9%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 51,7% · 903 trận
- Kai'Sa37 trận32,4%chênh lệch -16,2 điểmSoloQ: 50,1% · 1.601 trận
- Yunara36 trận50,0%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 44,7% · 1.195 trận
- Sivir32 trận50,0%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 49,8% · 424 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 48,1% · 1.398 trận
- Xayah22 trận—SoloQ: 48,3% · 412 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 46,6% · 1.053 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 50,0% · 554 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 48,3% · 731 trận
- Corki12 trận—SoloQ: 52,1% · 165 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 46,7% · 812 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,7% · 569 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 47,8% · 387 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 43,4% · 304 trận
- Ziggs10 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 42,9% · 517 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 47,3% · 368 trận
- Nautilus44 trận52,3%chênh lệch +4,5 điểmSoloQ: 48,7% · 935 trận
- Braum30 trận30,0%chênh lệch -16,4 điểmSoloQ: 47,8% · 498 trận
- Leona28 trận—SoloQ: 44,7% · 662 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 44,7% · 562 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 45,0% · 964 trận
- Rell19 trận—SoloQ: 43,5% · 464 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 46,0% · 1.125 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 49,8% · 643 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 53,6% · 580 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 48,8% · 428 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 53,3% · 351 trận
- Neeko14 trận—SoloQ: 64,0% · 114 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 46,8% · 423 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 47,3% · 463 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 46,5% · 656 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 53,8% · 429 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,0% · 441 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%13.920 lượt chọn trên 1.741.292cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%261 lượt chọn trên 38.304cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

