Vayne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 526 trên 18.058 trận
- Cấm
- 2,5%422 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 2,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 57,0% · 93 trận
- Nasus15 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 52,9% · 85 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 44,2% · 43 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 44,4% · 108 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 46,9% · 64 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 47,5% · 40 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 38,5% · 39 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 41,0% · 83 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 58,0% · 88 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 32,8% · 61 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 40,0% · 125 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 47,0% · 230 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 50,0% · 92 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 52,3% · 44 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 51,2% · 41 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 46,6% · 116 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Kindred7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 52,1% · 119 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 43,5% · 46 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 38,0% · 50 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,4% · 93 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 41,3% · 80 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 47,3% · 148 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 47,9% · 94 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 38,4% · 138 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 32,1% · 81 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 50,0% · 78 trận
- Ezreal40 trận55,0%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 45,6% · 217 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 51,4% · 354 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 45,5% · 233 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 51,9% · 79 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 51,5% · 270 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Ziggs9 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 44,9% · 89 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 46,1% · 102 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,0% · 96 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 36,6% · 41 trận
- Varus8 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 44,9% · 98 trận
- Mel7 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 43,4% · 99 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 39,2% · 97 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 58,0% · 69 trận
- Nautilus33 trận42,4%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 54,0% · 163 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 38,1% · 105 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 44,1% · 59 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 44,2% · 165 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 40,8% · 120 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,6% · 146 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 39,5% · 162 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 62,9% · 35 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 37,7% · 77 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 63,9% · 36 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 51,5% · 66 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,1% · 90 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.043 lượt chọn trên 609.386cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%154 lượt chọn trên 21.472cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

