Gwen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,5%được chọn trong 226 trên 2.644 trận
- Cấm
- 13,4%262 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 4,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường trên.DamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 14,8%
- SoloQ
- 4,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường trên.
- Damage của độitop1%27% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 59 ở lane, 78 ở mid game và 86 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên618 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên935 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên1.221 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên+465 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên+778 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên931 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 29 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 48,2% · 301 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 56,6% · 235 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 57,5% · 273 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 48,0% · 269 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 59,8% · 301 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 44,1% · 272 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,9% · 232 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 48,6% · 181 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 60,0% · 210 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 53,3% · 92 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 45,6% · 333 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 50,9% · 271 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 54,3% · 127 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 53,7% · 108 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 61,1% · 296 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 53,4% · 208 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 47,5% · 204 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 51,8% · 448 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 50,6% · 439 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,4% · 494 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 49,8% · 654 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 50,5% · 523 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 51,1% · 711 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 56,5% · 200 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 53,4% · 743 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 53,3% · 302 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 46,5% · 170 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 54,1% · 183 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 58,0% · 255 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 48,8% · 404 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 42,1% · 347 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 52,6% · 481 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 51,2% · 207 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 50,7% · 280 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 51,7% · 259 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 54,1% · 233 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 46,1% · 206 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 49,0% · 298 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 53,2% · 186 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 52,5% · 278 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 45,2% · 93 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 50,6% · 618 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 49,8% · 229 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%7.243 lượt chọn trên 431.266cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%104 lượt chọn trên 3.686cấm 14,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,9%41 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

