Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
14,3%Hạng 50 trên 173 tướng
Chọn
6,7%được chọn trong 435 trên 6.488 trận
Cấm
7,6%247 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 3,2% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top55,8% từ 51,5% đến 60,1% trên 360 trậnSoloQ 51,0%: khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,1 phútsoloQ 27,4 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    55,8%
    SoloQ
    51,0%
    Tỉ lệ thắng 55,8% ở nghiệp dư trên 360 trận, so với 51,0% ở soloQ trên 10.531 trận.
  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,5%
    SoloQ
    1,3%
    2,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,3% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    7,8%
    SoloQ
    3,2%
    Tỉ lệ cấm 7,8% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 3,2% ở soloQ trên 129.307 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,1 phút
    SoloQ
    27,4 phút
    Trung vị 28,1 phút ở nghiệp dư, so với 27,4 phút ở soloQ.
  • PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
    Nghiệp dư
    39%
    SoloQ
    57%
    Được dùng trong 39% trận nghiệp dư; soloQ vẫn dùng Tốc Biến + Thiêu Đốt (57%).
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục77% · 8.067
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt57% · 5.953
≠ Nghiệp dư: Tốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt. 39% · 364 trận
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 37 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)43% · 1.813
43%số trận ở soloQ
  1. Dusk and Dawn
  2. Shadowflame
  3. Rabadon's Deathcap
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường trên.

  1. Damage của độitop1%27% · tướng đường trên: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Poke
  • Split-push

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở lane
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít CC

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 59 ở lane, 78 ở mid game và 86 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

618+19 so với 599
935+67 so với 868
1.221+142 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Gwentướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 92% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên618 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên935 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên1.221 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên+465 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên+778 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên931 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 29 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn59,2% · kỳ vọng 57,8% · 76 trận+1,4 điểmSoloQ -2,8
Dr. Mundo67,7% · kỳ vọng 63,9% · 31 trận+3,8 điểmSoloQ +11,7
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong63,6% · kỳ vọng 56,0% · 44 trận+7,7 điểmSoloQ +0,2
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra60,0% · kỳ vọng 55,0% · 45 trận+5,0 điểmSoloQ +2,6
Viktor58,5% · kỳ vọng 55,2% · 41 trận+3,3 điểmSoloQ -1,3
ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu63,9% · kỳ vọng 58,6% · 36 trận+5,3 điểmSoloQ +0,6

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV64,4% · kỳ vọng 55,0% · 45 trận+9,4 điểmSoloQ +0,1
Wukong58,9% · kỳ vọng 55,7% · 56 trận+3,2 điểmSoloQ -2,2
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn68,8% · kỳ vọng 56,9% · 32 trận+11,8 điểmSoloQ +1,5
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top15 tướng
  • Ornn76 trận
    59,2%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 47,1% · 544 trận
  • Sion47 trận
    53,2%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 52,0% · 406 trận
  • K'Sante32 trận
    40,6%chênh lệch -17,3 điểmSoloQ: 52,1% · 351 trận
  • Dr. Mundo31 trận
    67,7%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 64,5% · 377 trận
  • Renekton14 trận
    —SoloQ: 53,2% · 299 trận
Jungle16 tướng
  • Wukong44 trận
    63,6%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 50,1% · 409 trận
  • Jarvan IV39 trận
    56,4%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 51,9% · 401 trận
  • Xin Zhao36 trận
    47,2%chênh lệch -9,1 điểmSoloQ: 49,1% · 110 trận
  • Vi18 trận
    —SoloQ: 51,8% · 170 trận
  • Lee Sin14 trận
    —SoloQ: 55,4% · 509 trận
Mid16 tướng
  • Syndra45 trận
    60,0%chênh lệch +5,0 điểmSoloQ: 52,5% · 505 trận
  • Viktor41 trận
    58,5%chênh lệch +3,3 điểmSoloQ: 50,2% · 446 trận
  • Orianna26 trận
    —SoloQ: 54,4% · 206 trận
  • Ahri22 trận
    —SoloQ: 49,9% · 579 trận
  • Aurora17 trận
    —SoloQ: 43,2% · 185 trận
ADC16 tướng
  • Caitlyn32 trận
    40,6%chênh lệch -14,1 điểmSoloQ: 51,0% · 565 trận
  • Ashe26 trận
    —SoloQ: 50,7% · 290 trận
  • Yunara26 trận
    —SoloQ: 50,5% · 850 trận
  • Kai'Sa25 trận
    —SoloQ: 51,0% · 784 trận
  • Sivir25 trận
    —SoloQ: 51,8% · 255 trận
Support16 tướng
  • Lulu36 trận
    63,9%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 51,1% · 747 trận
  • Seraphine29 trận
    —SoloQ: 50,4% · 258 trận
  • Milio26 trận
    —SoloQ: 55,4% · 354 trận
  • Nautilus24 trận
    —SoloQ: 53,1% · 622 trận
  • Braum23 trận
    —SoloQ: 46,7% · 377 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,3%9.075 lượt chọn trên 672.391cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư2,5%234 lượt chọn trên 9.366cấm 7,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp1,9%41 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

10,5% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 4,9%G194 trận trên 1.918
  • 5,3%G2101 trận trên 1.918
  • 6,6%G3+42 trận trên 632
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 94 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.