Garen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,2%được chọn trong 138 trên 2.644 trận
- Cấm
- 6,6%129 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 3,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.FrontlineSoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 2,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,2%
- SoloQ
- 3,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Phantom Dancer
Mortal Reminder
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop12%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top15%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop19%1.262 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 27 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên530 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên831 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên977 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+219 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+486 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1.262 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante21 trận—SoloQ: 54,0% · 311 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 52,0% · 269 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 44,5% · 710 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 52,6% · 382 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 53,1% · 484 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 46,5% · 226 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,1% · 418 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 50,3% · 302 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,0% · 394 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 50,5% · 206 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 47,3% · 566 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 48,1% · 669 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 45,3% · 236 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 49,8% · 247 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,4% · 358 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,2% · 694 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 54,4% · 421 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,9% · 574 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 48,7% · 271 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 48,8% · 1.110 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 45,9% · 1.240 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 48,2% · 812 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 57,4% · 728 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 48,6% · 331 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 45,0% · 822 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,9% · 446 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 45,4% · 463 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,2% · 1.294 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,1% · 180 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 47,0% · 794 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 46,6% · 713 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 48,0% · 410 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 45,7% · 606 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,8% · 408 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 46,9% · 997 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,4% · 487 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,4% · 304 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,8% · 333 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%12.435 lượt chọn trên 431.266cấm 3,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%82 lượt chọn trên 3.686cấm 6,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 3,8%G128 trận trên 733
- 5,9%G243 trận trên 733
- 3,5%G3+11 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

