Garen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,5%được chọn trong 224 trên 6.489 trận
- Cấm
- 3,3%107 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 4,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.FrontlineSoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 37,2%
- SoloQ
- 50,1%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 2,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 4,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Phantom Dancer
Mortal Reminder
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop12%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top15%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop19%1.262 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 27 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên530 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên831 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên977 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+219 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+486 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1.262 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante26 trận—SoloQ: 57,4% · 591 trận
- Ornn21 trận—SoloQ: 50,0% · 650 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 54,7% · 927 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 51,7% · 453 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 47,4% · 511 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 49,5% · 414 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,9% · 618 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 47,3% · 465 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 53,3% · 647 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 54,2% · 332 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 42,7% · 1.186 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 55,2% · 317 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,4% · 540 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 50,4% · 276 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 49,8% · 878 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 47,7% · 809 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 53,8% · 247 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 51,6% · 401 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,2% · 595 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 50,7% · 1.130 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 49,0% · 102 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 52,7% · 283 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 55,4% · 513 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 50,2% · 233 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,3% · 1.158 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 43,0% · 79 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 52,1% · 215 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 33,3% · 30 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 48,4% · 1.189 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 47,7% · 1.074 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 47,9% · 925 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 51,0% · 418 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 52,8% · 712 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 48,4% · 455 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,5% · 451 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 48,0% · 565 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 51,2% · 281 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,0% · 727 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 48,4% · 527 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,9% · 1.052 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 46,8% · 186 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 53,3% · 242 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 50,2% · 315 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 49,2% · 1.797 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 51,2% · 1.292 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 50,9% · 1.735 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,8% · 565 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,7% · 1.505 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 51,4% · 1.825 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 45,9% · 639 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 54,4% · 750 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 45,2% · 1.393 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 50,3% · 682 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 53,6% · 207 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 49,7% · 521 trận
- Smolder6 trận—SoloQ: 58,2% · 306 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,6% · 769 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 53,9% · 1.092 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 48,3% · 1.242 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 47,9% · 1.659 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 53,0% · 727 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 47,6% · 821 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 46,8% · 1.657 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 50,2% · 637 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 50,2% · 891 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 51,2% · 689 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 50,0% · 580 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 53,0% · 1.237 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 49,5% · 778 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 50,7% · 548 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 48,9% · 750 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 49,7% · 342 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 51,1% · 724 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%19.732 lượt chọn trên 672.391cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%152 lượt chọn trên 9.366cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

