Sett
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,6%được chọn trong 133 trên 2.916 trận
- Cấm
- 4,8%103 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 226.070 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 39,4%
- SoloQ
- 49,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,8% · 380 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 49,2% · 783 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 46,6% · 841 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 50,5% · 679 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 49,7% · 521 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 55,8% · 496 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 49,9% · 914 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 54,7% · 106 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 48,9% · 233 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,2% · 521 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 43,3% · 238 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 43,9% · 301 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 50,0% · 596 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 51,8% · 504 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 49,4% · 330 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 46,9% · 446 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,0% · 302 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 52,5% · 394 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 46,9% · 588 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,0% · 240 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 46,3% · 315 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 47,6% · 286 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%9.176 lượt chọn trên 452.134cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,1%93 lượt chọn trên 4.328cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 3,1%G125 trận trên 817
- 4,9%G240 trận trên 817
- 4,5%G3+16 trận trên 354
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

