Skarner
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,8%được chọn trong 179 trên 2.644 trận
- Cấm
- 2,9%57 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.829 · tướng đi rừng: 855
- Khống chế (CC)top9%1,3 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop18%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 49 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng368 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng795 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-428 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng1.829 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante14 trận—SoloQ: 54,8% · 73 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 55,4% · 112 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,4% · 101 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 43,9% · 82 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 62,7% · 75 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 41,8% · 55 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 46,7% · 152 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 51,4% · 111 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 46,6% · 148 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 45,2% · 31 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 52,8% · 199 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 41,8% · 98 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 45,5% · 33 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 51,9% · 158 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 53,4% · 161 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 41,7% · 192 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 39,1% · 69 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 60,3% · 58 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 67,3% · 52 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 29,2% · 48 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 54,1% · 135 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 49,7% · 193 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 50,2% · 273 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,9% · 286 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,2% · 195 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 55,5% · 299 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 52,1% · 240 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 48,8% · 129 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 42,0% · 81 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 46,6% · 206 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 54,6% · 196 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 45,6% · 125 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,8% · 123 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 53,8% · 117 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 53,7% · 67 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 48,9% · 176 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 52,3% · 109 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 50,0% · 152 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,0% · 102 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,4% · 254 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%2.939 lượt chọn trên 431.269cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,0%110 lượt chọn trên 3.686cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,8%106 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

