Smolder
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 2,2%được chọn trong 58 trên 2.644 trận
- Cấm
- 1,8%35 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 33 phút
- SoloQ
- 28,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%7.123 lượt chọn trên 431.271cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%29 lượt chọn trên 3.686cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 2,0%G115 trận trên 733
- 1,5%G211 trận trên 733
- 3,2%G3+10 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

