Aatrox
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,0%được chọn trong 239 trên 2.646 trận
- Cấm
- 9,3%182 lượt cấm trên 1.959 trận, so với 7,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 83% tướng đường trên.DamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 3,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 7,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 61%
- SoloQ
- 71%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Sundered Sky
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 83% tướng đường trên.
- Damage của độitop17%24% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đường trên.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 63 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 77% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên673 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên1.054 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên+403 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên+446 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên1.094 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 47 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar16 trận—SoloQ: 51,3% · 279 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 50,7% · 341 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 55,0% · 302 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 47,4% · 492 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 50,6% · 245 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 56,4% · 337 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 51,7% · 431 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 46,1% · 115 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 46,2% · 472 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 50,6% · 174 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 49,9% · 397 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 55,8% · 310 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 49,0% · 633 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 54,2% · 517 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 42,9% · 175 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,9% · 456 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 52,8% · 229 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 49,6% · 135 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 44,6% · 101 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 50,1% · 668 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,0% · 472 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 47,7% · 409 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 48,5% · 462 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 50,1% · 674 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 46,3% · 683 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 53,6% · 220 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 49,0% · 641 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 48,2% · 442 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 48,2% · 342 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 48,6% · 323 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,8% · 591 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,7% · 509 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 52,8% · 176 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 47,0% · 251 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 53,7% · 190 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,6% · 643 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 48,6% · 821 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 49,6% · 1.162 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 48,7% · 1.282 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 51,4% · 1.007 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 46,9% · 818 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 51,9% · 694 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 49,7% · 541 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 49,2% · 463 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 53,3% · 152 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,3% · 1.344 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 48,2% · 523 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 48,6% · 138 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 52,4% · 782 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 49,8% · 865 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 47,9% · 493 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 48,0% · 488 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 48,0% · 1.080 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 50,8% · 439 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 46,0% · 361 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 46,8% · 626 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 48,9% · 464 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 48,7% · 378 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 49,2% · 122 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 50,9% · 607 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 48,9% · 845 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,2% · 370 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%13.175 lượt chọn trên 431.266cấm 7,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,8%140 lượt chọn trên 3.686cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,7%37 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

