Viego
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,5%được chọn trong 226 trên 6.488 trận
- Cấm
- 8,5%275 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 5,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 42,1%
- SoloQ
- 48,8%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 3,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,9%
- SoloQ
- 5,6%
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Immortal Shieldbow
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.
- Map pressuretop14%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 43 ở lane, 25 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng378 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng896 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+345 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+618 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng700 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 47,2% · 851 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 51,9% · 553 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 53,7% · 758 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 48,6% · 527 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 42,0% · 790 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 49,1% · 1.082 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,4% · 718 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 49,1% · 825 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 47,2% · 702 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 52,1% · 543 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 47,0% · 743 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 51,1% · 470 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 48,1% · 285 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 46,9% · 1.269 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,5% · 448 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 49,6% · 1.229 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 48,7% · 544 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 45,5% · 1.246 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 52,7% · 347 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 48,3% · 400 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 47,4% · 1.492 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,1% · 742 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 46,0% · 313 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 47,3% · 292 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 45,5% · 1.810 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 45,3% · 172 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 48,6% · 1.727 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 52,1% · 374 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 50,2% · 687 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 47,0% · 1.544 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 45,9% · 1.646 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 54,6% · 381 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 49,6% · 1.259 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 49,6% · 573 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 45,6% · 864 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 44,1% · 578 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 48,6% · 1.393 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 46,7% · 501 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 47,8% · 320 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,0% · 1.206 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 53,8% · 357 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,7% · 795 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 43,5% · 354 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 51,7% · 269 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 46,3% · 2.481 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 51,2% · 2.201 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 49,1% · 1.712 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 48,6% · 747 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 55,9% · 1.504 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,8% · 983 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,0% · 758 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,2% · 1.025 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 47,6% · 2.020 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,8% · 2.460 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 46,8% · 1.867 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,2% · 311 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,9% · 644 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 49,8% · 500 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,6% · 936 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 50,4% · 1.727 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 47,4% · 2.194 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 45,1% · 985 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 49,8% · 951 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 52,3% · 1.264 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 49,0% · 912 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 51,1% · 1.037 trận
- Renata Glasc11 trận—SoloQ: 43,4% · 447 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,6% · 1.013 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 51,0% · 719 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 45,4% · 1.195 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 45,3% · 1.132 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 45,9% · 2.224 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,3% · 1.029 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 49,6% · 250 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,3% · 1.683 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,9%26.428 lượt chọn trên 672.396cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%159 lượt chọn trên 9.366cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

