Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,4%được chọn trong 417 trên 6.488 trận
- Cấm
- 4,3%138 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Viktor ở nghiệp dư: +15,6 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.+15,6 điểm30 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28 phút
- BuildSundered Sky, Black Cleaver, Guardian Angel thay cho Eclipse, Black Cleaver, Death's Dance
- Nghiệp dư
- 23%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtMap pressuretop32%4,9 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 45 ở lane, 40 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng380 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng788 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng1.051 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng-322 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng856 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Viktor ở nghiệp dư: +15,6 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 46,8% · 62 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 48,9% · 47 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 54,5% · 66 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
- Gragas11 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 48,5% · 66 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 61,5% · 39 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 39,5% · 38 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 44,1% · 59 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 42,0% · 50 trận
- Wukong35 trận48,6%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 42,7% · 75 trận
- Jarvan IV30 trận50,0%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 48,0% · 102 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Skarner14 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 50,0% · 122 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 51,7% · 120 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 46,7% · 45 trận
- Zac6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,8% · 47 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Syndra36 trận47,2%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 46,8% · 124 trận
- Ahri34 trận44,1%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 47,7% · 128 trận
- Viktor30 trận60,0%chênh lệch +15,6 điểmSoloQ: 39,3% · 89 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 47,6% · 42 trận
- Anivia10 trận—SoloQ: 60,0% · 30 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,7% · 75 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 38,6% · 70 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 33,3% · 45 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 56,3% · 32 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 53,4% · 178 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 38,9% · 126 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 46,3% · 162 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 49,7% · 157 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 45,5% · 55 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 41,6% · 137 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 48,9% · 131 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 47,2% · 72 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Corki8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 48,8% · 80 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 47,3% · 74 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 53,5% · 127 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 51,2% · 168 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 40,0% · 65 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 44,7% · 85 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 37,0% · 73 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 39,4% · 71 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 39,1% · 92 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 39,2% · 74 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 43,4% · 129 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,0% · 176 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: — · 18 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.932 lượt chọn trên 672.396cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%205 lượt chọn trên 9.366cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,2%158 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

