Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
4,8%Hạng 125 trên 173 tướng
Chọn
1,5%được chọn trong 96 trên 6.488 trận
Cấm
3,3%106 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 3,1% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid52,2% từ 42,4% đến 61,8% trên 69 trậnSoloQ 50,9%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,3 phútsoloQ 27,9 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,4%
    SoloQ
    1,4%
    0,4% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,1%
    SoloQ
    3,1%
    Tỉ lệ cấm 4,1% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 3,1% ở soloQ trên 129.307 trận.

Chưa đủ trận để đánh giá: core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện68% · 7.553
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt95% · 10.611
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 33 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)14% · 569
14%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Lich Bane
  3. Shadowflame
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.

  1. Khống chế (CC)top15%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
  2. Map pressuretop16%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
  3. Damage của độitop16%24% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • CC
  • Damage
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 73 ở lane, 93 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

573+45 so với 528
1.034+135 so với 899
1.379+200 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Zoetướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1.034 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1.379 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa+53 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa296 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 50 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top3 tướng
  • Ornn10 trận
    —SoloQ: 44,0% · 316 trận
  • Gnar5 trận
    —SoloQ: 54,1% · 268 trận
  • Olaf5 trận
    —SoloQ: 55,0% · 220 trận
Jungle5 tướng
  • Wukong10 trận
    —SoloQ: 54,4% · 406 trận
  • Xin Zhao8 trận
    —SoloQ: 55,1% · 136 trận
  • Vi6 trận
    —SoloQ: 54,2% · 179 trận
  • Jarvan IV5 trận
    —SoloQ: 46,9% · 418 trận
  • Shyvana5 trận
    —SoloQ: 49,4% · 247 trận
Mid3 tướng
  • Ahri10 trận
    —SoloQ: 51,9% · 640 trận
  • Orianna7 trận
    —SoloQ: 51,3% · 191 trận
  • Syndra7 trận
    —SoloQ: 53,3% · 599 trận
ADC6 tướng
  • Yunara9 trận
    —SoloQ: 51,3% · 858 trận
  • Caitlyn6 trận
    —SoloQ: 53,7% · 629 trận
  • Kai'Sa5 trận
    —SoloQ: 50,9% · 796 trận
  • Sivir5 trận
    —SoloQ: 51,0% · 251 trận
  • Tristana5 trận
    —SoloQ: 48,5% · 635 trận
Support4 tướng
  • Lulu11 trận
    —SoloQ: 50,7% · 805 trận
  • Karma6 trận
    —SoloQ: 55,8% · 527 trận
  • Rakan5 trận
    —SoloQ: 44,7% · 302 trận
  • Rell5 trận
    —SoloQ: 45,9% · 364 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,4%9.621 lượt chọn trên 672.394cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,4%40 lượt chọn trên 9.366cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

8,3% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,6%G112 trận trên 1.918
  • 0,9%G217 trận trên 1.918
  • 1,6%G3+10 trận trên 632
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.