Kha'Zix
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,3%được chọn trong 160 trên 6.991 trận
- Cấm
- 2,5%85 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 8,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Bastionbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 94% tướng đi rừng.SoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,2%
- SoloQ
- 50,0%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 5,0%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 8,2%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Bastionbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 94% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop6%28% · tướng đi rừng: 20%
- Invadetop7%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop10%22% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 66 ở lane, 45 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 98% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng393 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng790 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng1.035 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+555 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+898 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng529 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng28% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 14 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 54,5% · 1.006 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 49,9% · 828 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 45,7% · 1.026 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 48,6% · 735 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 53,4% · 869 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 49,5% · 651 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 53,5% · 1.006 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 51,1% · 497 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 54,6% · 678 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,7% · 1.185 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 50,6% · 176 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,1% · 789 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 54,1% · 1.392 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,5% · 408 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 47,2% · 1.576 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 53,1% · 621 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 48,7% · 2.195 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 51,7% · 484 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 54,4% · 1.792 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 52,9% · 709 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 52,0% · 1.890 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 53,1% · 1.453 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 49,0% · 1.911 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 50,6% · 1.688 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,6% · 1.417 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 48,5% · 996 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 48,4% · 709 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.106 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,6% · 3.061 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 49,9% · 2.015 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 50,7% · 2.245 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 52,1% · 1.247 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 51,2% · 907 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 53,0% · 1.737 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 49,3% · 1.376 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 49,6% · 706 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,1% · 1.216 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 49,9% · 3.097 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,0% · 2.167 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 50,0% · 2.719 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 50,7% · 2.776 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 52,3% · 1.111 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 50,3% · 2.102 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 47,3% · 1.210 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 50,9% · 1.550 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 50,7% · 905 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 52,0% · 2.154 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 48,2% · 1.375 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 46,5% · 1.106 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,0% · 2.451 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+5,0%33.667 lượt chọn trên 675.812cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%125 lượt chọn trên 10.426cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%23 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

