Azir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,4%được chọn trong 155 trên 6.486 trận
- Cấm
- 2,7%89 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.
- Damage của độitop14%25% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop17%59% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 66 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa504 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa943 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa1.331 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa-152 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-103 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa477 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 30 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 43,4% · 198 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 46,7% · 227 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 53,3% · 150 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 45,9% · 133 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,3% · 218 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 44,8% · 183 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 37,3% · 166 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 42,4% · 170 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 43,2% · 132 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 43,3% · 187 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 46,4% · 267 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 44,6% · 83 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 50,5% · 279 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 41,7% · 96 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 45,1% · 133 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 50,0% · 46 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 41,7% · 84 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,3% · 269 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 46,7% · 304 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 50,8% · 394 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 40,6% · 165 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 57,9% · 152 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 42,7% · 391 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 56,0% · 100 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 44,7% · 217 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 41,6% · 322 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 48,5% · 489 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 46,0% · 572 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 44,1% · 635 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 47,0% · 389 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 46,8% · 539 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 40,5% · 111 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 45,6% · 333 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 48,0% · 179 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 49,1% · 222 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 45,3% · 161 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 49,0% · 200 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,0% · 251 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 43,7% · 268 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 43,3% · 557 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 44,4% · 286 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 48,8% · 256 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 53,1% · 418 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 44,5% · 238 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 47,1% · 378 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,0% · 200 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 44,8% · 540 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 47,8% · 291 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 44,0% · 259 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 47,2% · 229 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 45,5% · 178 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 52,1% · 190 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%6.298 lượt chọn trên 672.394cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%106 lượt chọn trên 9.366cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,6%G130 trận trên 1.918
- 3,0%G257 trận trên 1.918
- 2,7%G3+17 trận trên 632
- Ahri6 loạt
- Syndra4 loạt
- Cassiopeia2 loạt

