Cassiopeia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,0%được chọn trong 262 trên 6.487 trận
- Cấm
- 6,2%201 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,0%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion23 trận—SoloQ: 49,0% · 147 trận
- Gnar19 trận—SoloQ: 58,3% · 187 trận
- Ornn18 trận—SoloQ: 49,6% · 234 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 53,6% · 151 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 51,0% · 200 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 51,0% · 192 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 57,6% · 139 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 54,4% · 204 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 50,7% · 150 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 48,5% · 163 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,7% · 232 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 45,5% · 143 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,7% · 319 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 50,0% · 104 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 55,4% · 177 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 46,7% · 242 trận
- Wukong33 trận54,5%chênh lệch -0,4 điểmSoloQ: 50,2% · 267 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 57,3% · 246 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 47,4% · 97 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 54,2% · 118 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,6% · 411 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 53,1% · 388 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 45,8% · 83 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 52,2% · 320 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 47,7% · 218 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 51,8% · 170 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 46,2% · 431 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 45,7% · 324 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 54,2% · 354 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 50,0% · 190 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 55,4% · 168 trận
- Anivia12 trận—SoloQ: 50,4% · 113 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,0% · 294 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 41,9% · 210 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 48,1% · 133 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 44,9% · 207 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 59,1% · 132 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 40,6% · 106 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,9% · 135 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 56,5% · 92 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,3% · 145 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 53,9% · 336 trận
- Yunara35 trận42,9%chênh lệch -9,7 điểmSoloQ: 51,6% · 578 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 54,4% · 540 trận
- Tristana18 trận—SoloQ: 51,4% · 496 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 45,3% · 192 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 49,2% · 199 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 48,0% · 479 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 46,5% · 157 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 51,0% · 341 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 47,3% · 262 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 50,1% · 407 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 47,4% · 291 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 53,1% · 262 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 49,8% · 600 trận
- Smolder7 trận—SoloQ: 59,6% · 89 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,8% · 299 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 51,6% · 521 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 52,7% · 463 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 42,8% · 304 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 51,9% · 233 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 52,2% · 276 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 46,4% · 562 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 49,8% · 227 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,2% · 303 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 50,2% · 265 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 51,8% · 251 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 49,0% · 286 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 46,8% · 263 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 54,8% · 376 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 49,2% · 392 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%6.458 lượt chọn trên 672.394cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%166 lượt chọn trên 9.366cấm 6,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,1%134 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

