Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,2%được chọn trong 336 trên 6.486 trận
- Cấm
- 7,5%244 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 11,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,9%
- SoloQ
- 11,9%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 54%
- SoloQ
- 58%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop15%33% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 36 ở mid game và 24 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên985 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên+119 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+212 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên979 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Zaahen20 trận—SoloQ: 55,3% · 477 trận
- Olaf18 trận—SoloQ: 52,8% · 453 trận
- Camille17 trận—SoloQ: 54,1% · 832 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 50,5% · 509 trận
- Garen12 trận—SoloQ: 45,3% · 927 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 53,2% · 935 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 45,2% · 314 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 54,6% · 249 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 49,4% · 480 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 45,1% · 417 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 52,2% · 360 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 48,7% · 314 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 50,0% · 240 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,0% · 280 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 45,8% · 439 trận
- Wukong32 trận56,3%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 50,4% · 736 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 51,8% · 708 trận
- Nocturne19 trận—SoloQ: 47,9% · 257 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 45,5% · 244 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 56,1% · 330 trận
- Sejuani15 trận—SoloQ: 51,6% · 213 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 47,6% · 702 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 58,0% · 790 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,4% · 425 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 50,0% · 838 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 43,3% · 171 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,6% · 403 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 46,6% · 58 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 49,8% · 844 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 52,0% · 769 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 51,3% · 374 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 48,6% · 907 trận
- Yone18 trận—SoloQ: 47,5% · 969 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 52,2% · 811 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 49,0% · 314 trận
- Mel9 trận—SoloQ: 48,4% · 122 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,0% · 612 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 53,7% · 214 trận
- Annie7 trận—SoloQ: 40,1% · 167 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 49,1% · 320 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 55,2% · 183 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 54,5% · 143 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 46,1% · 336 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 45,2% · 425 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 50,8% · 830 trận
- Yunara35 trận54,3%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 50,9% · 1.471 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 53,2% · 849 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 48,9% · 1.332 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 50,4% · 986 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 46,8% · 410 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 48,9% · 1.176 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,6% · 433 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 51,1% · 593 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 47,6% · 1.438 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,7% · 1.149 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 48,4% · 519 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,2% · 718 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,3% · 300 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 49,7% · 632 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,6% · 601 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 50,6% · 1.337 trận
- Rell25 trận—SoloQ: 47,4% · 601 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 47,7% · 667 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 52,3% · 1.073 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 52,6% · 606 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 50,0% · 740 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 50,7% · 430 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 52,4% · 681 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 47,3% · 676 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 50,0% · 578 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 50,4% · 504 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 49,3% · 152 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,0% · 1.368 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.022 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 53,5% · 275 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%16.218 lượt chọn trên 672.391cấm 11,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,9%181 lượt chọn trên 9.366cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%70 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

