Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,9%được chọn trong 250 trên 6.488 trận
- Cấm
- 3,4%110 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 39,3%
- SoloQ
- 49,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 0,5%
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 48,5% · 338 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 51,2% · 168 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 54,2% · 277 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 57,2% · 138 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 52,2% · 178 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 49,5% · 283 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 53,4% · 178 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 52,1% · 165 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 44,9% · 294 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 49,5% · 222 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 52,0% · 319 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 45,3% · 212 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,8% · 385 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,7% · 232 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 50,8% · 197 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,8% · 315 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 51,3% · 398 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 48,3% · 402 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 52,6% · 171 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 46,7% · 122 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 49,5% · 101 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 47,8% · 362 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 51,2% · 473 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 50,9% · 216 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 58,3% · 127 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 44,6% · 298 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 46,9% · 691 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 51,6% · 213 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 51,8% · 500 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 44,7% · 441 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 50,9% · 285 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 43,5% · 398 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 51,3% · 193 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,6% · 206 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,8% · 203 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 56,4% · 133 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,3% · 335 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 51,8% · 823 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 48,6% · 624 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 42,9% · 294 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 48,5% · 656 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 42,6% · 251 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 49,3% · 745 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 50,1% · 437 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 52,4% · 580 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 50,4% · 256 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,6% · 707 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,8% · 297 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,0% · 150 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,2% · 314 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,1% · 337 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 46,5% · 737 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 49,1% · 523 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 46,3% · 335 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 44,0% · 277 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 52,6% · 329 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 50,1% · 371 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 51,3% · 312 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,1% · 347 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,5% · 424 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,8% · 703 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,1% · 387 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 53,9% · 393 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.553 lượt chọn trên 672.394cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%159 lượt chọn trên 9.366cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

