Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,0%được chọn trong 535 trên 18.062 trận
- Cấm
- 3,9%672 lượt cấm trên 17.115 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn22 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Malphite19 trận—SoloQ: 53,0% · 115 trận
- Aatrox18 trận—SoloQ: 56,3% · 128 trận
- Nasus16 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 63,0% · 54 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 48,8% · 80 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 51,4% · 148 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 60,0% · 125 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 45,5% · 55 trận
- Yorick13 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 62,2% · 74 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 59,1% · 44 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,4% · 142 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 54,7% · 190 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 53,6% · 84 trận
- Jarvan IV34 trận47,1%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 53,2% · 139 trận
- Lee Sin34 trận41,2%chênh lệch -8,1 điểmSoloQ: 55,2% · 455 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 53,4% · 131 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 56,8% · 74 trận
- Sylas25 trận—SoloQ: 50,0% · 160 trận
- Cho'Gath16 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 49,1% · 53 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 45,3% · 86 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 49,5% · 206 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 49,1% · 106 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Zed8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 42,7% · 124 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 48,5% · 165 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 50,4% · 125 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 46,2% · 119 trận
- Galio29 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 54,4% · 248 trận
- Locke23 trận—SoloQ: 50,0% · 134 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 58,8% · 102 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 54,7% · 139 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 54,5% · 154 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Xerath14 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 44,2% · 104 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 49,3% · 75 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,0% · 128 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 59,5% · 37 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 49,3% · 209 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 52,8% · 106 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Katarina6 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Kai'Sa39 trận46,2%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 49,6% · 395 trận
- Yunara38 trận52,6%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 53,2% · 327 trận
- Ezreal36 trận36,1%chênh lệch -16,2 điểmSoloQ: 51,0% · 255 trận
- Caitlyn32 trận59,4%chênh lệch +13,3 điểmSoloQ: 52,1% · 211 trận
- Jhin28 trận—SoloQ: 56,7% · 411 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 51,4% · 218 trận
- Aphelios21 trận—SoloQ: 48,9% · 231 trận
- Miss Fortune18 trận—SoloQ: 53,7% · 67 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 53,1% · 98 trận
- Zeri17 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 45,6% · 125 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,8% · 161 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 52,5% · 181 trận
- Smolder9 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,3% · 105 trận
- Nautilus37 trận48,6%chênh lệch -0,9 điểmSoloQ: 51,7% · 234 trận
- Braum35 trận34,3%chênh lệch -11,4 điểmSoloQ: 50,0% · 94 trận
- Leona33 trận48,5%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 43,4% · 145 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 40,8% · 142 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,5% · 293 trận
- Rell18 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 57,4% · 94 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 53,1% · 303 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Yuumi13 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 48,7% · 39 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,4% · 138 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 57,0% · 107 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,7% · 145 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.029 lượt chọn trên 609.385cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%215 lượt chọn trên 21.472cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

