Ivern
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,4%được chọn trong 100 trên 6.991 trận
- Cấm
- 3,8%131 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Cosmic Drive, Lich Bane và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 0,5%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Cosmic Drive, Lich Bane và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Cosmic Drive
Lich Bane
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop2%hạng 98 trên 100
- Khống chế (CC)top3%1,5 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop7%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 1 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng252 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng472 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng567 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng-272 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng-574 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng335 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 98 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%6.843 lượt chọn trên 675.812cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%70 lượt chọn trên 10.426cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 1,1%G123 trận trên 2.122
- 1,6%G235 trận trên 2.122
- 0,9%G3+6 trận trên 691
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

