Lissandra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,1%được chọn trong 330 trên 6.488 trận
- Cấm
- 4,6%150 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top2%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop15%59% · tướng đường giữa: 55%
- Map pressuretop18%4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 41 ở mid game và 36 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa505 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa868 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa-297 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa408 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 62 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn30 trận40,0%chênh lệch -13,3 điểmSoloQ: 47,2% · 470 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 55,0% · 349 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 49,7% · 294 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 51,0% · 388 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 48,6% · 512 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 55,8% · 405 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 51,5% · 342 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 49,0% · 288 trận
- Rumble11 trận—SoloQ: 52,1% · 165 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 45,7% · 359 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 49,3% · 276 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 52,1% · 242 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 54,5% · 301 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,9% · 692 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 52,5% · 432 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 51,6% · 527 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 52,5% · 486 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 48,7% · 466 trận
- Jarvan IV40 trận60,0%chênh lệch +7,9 điểmSoloQ: 50,3% · 582 trận
- Wukong33 trận33,3%chênh lệch -18,1 điểmSoloQ: 49,1% · 591 trận
- Vi31 trận51,6%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 54,3% · 324 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 47,6% · 246 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 50,5% · 192 trận
- Shyvana11 trận—SoloQ: 52,3% · 371 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 50,2% · 855 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 55,9% · 578 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 49,4% · 158 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 44,0% · 350 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 52,3% · 371 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 52,7% · 74 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 53,2% · 408 trận
- Ahri54 trận59,3%chênh lệch +7,4 điểmSoloQ: 49,1% · 949 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 49,7% · 678 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 45,6% · 270 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 46,9% · 572 trận
- LeBlanc20 trận—SoloQ: 51,8% · 672 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 51,4% · 245 trận
- Hwei15 trận—SoloQ: 42,9% · 333 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 52,5% · 581 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 57,0% · 626 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 47,9% · 817 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 48,1% · 135 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,3% · 520 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 52,2% · 203 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,9% · 265 trận
- Kassadin5 trận—SoloQ: 51,7% · 377 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 54,4% · 985 trận
- Yunara33 trận45,5%chênh lệch -3,6 điểmSoloQ: 51,3% · 1.250 trận
- Jinx30 trận63,3%chênh lệch +10,0 điểmSoloQ: 48,5% · 1.034 trận
- Jhin23 trận—SoloQ: 53,8% · 1.275 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 48,7% · 1.009 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 45,9% · 436 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,8% · 720 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 52,7% · 1.226 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 48,2% · 357 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,7% · 886 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 49,5% · 305 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 50,5% · 582 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 54,9% · 275 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 47,6% · 521 trận
- Smolder7 trận—SoloQ: 53,7% · 205 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,9% · 519 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 52,0% · 492 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 50,6% · 468 trận
- Nautilus35 trận31,4%chênh lệch -16,2 điểmSoloQ: 51,1% · 948 trận
- Lulu32 trận62,5%chênh lệch +8,4 điểmSoloQ: 50,1% · 1.125 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 48,0% · 1.184 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 48,7% · 567 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 50,3% · 654 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 48,9% · 611 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 47,7% · 604 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 51,0% · 355 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 53,6% · 425 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 53,0% · 613 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 49,7% · 551 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 50,5% · 533 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 50,2% · 909 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 51,4% · 257 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,5% · 536 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 48,9% · 902 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 55,2% · 487 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%14.158 lượt chọn trên 672.394cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,4%227 lượt chọn trên 9.366cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,3%29 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

