Soraka
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,3%được chọn trong 151 trên 6.488 trận
- Cấm
- 1,4%47 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọn
- Cách chơiTriệu Hồi Aery: ngọc chính được chơi nhiều nhất ở soloQ, core vẫn chưa đo được.
- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 2,6%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery: ngọc chính được chơi nhiều nhất ở soloQ, core vẫn chưa đo được.
Không có lựa chọn nào được đo.
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 1 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng hỗ trợ190 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng hỗ trợ161 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số tướng hỗ trợ179 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 9 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-138 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-227 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 43 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,2 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ244 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng hỗ trợ56% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 5 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong20 trận—SoloQ: 51,0% · 694 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 48,5% · 790 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 55,9% · 211 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 51,7% · 315 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 49,8% · 1.017 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 53,5% · 299 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 52,0% · 75 trận
- Zac5 trận—SoloQ: 55,5% · 254 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 48,0% · 1.076 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 49,7% · 781 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 49,2% · 959 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 49,0% · 416 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 51,5% · 373 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 49,9% · 597 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,5% · 568 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 47,9% · 190 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,2% · 722 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 53,1% · 1.316 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 48,1% · 1.569 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,2% · 1.178 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 49,4% · 725 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 58,3% · 870 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 50,3% · 1.553 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 51,7% · 1.430 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 49,9% · 671 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 54,2% · 430 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,1% · 680 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,0% · 466 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 49,5% · 1.721 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 51,3% · 669 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 48,6% · 1.079 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 48,2% · 1.473 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,7% · 801 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,4% · 1.504 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 48,7% · 530 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,7% · 481 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 51,3% · 583 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 51,0% · 488 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,7% · 548 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,7% · 788 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 52,2% · 728 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%17.411 lượt chọn trên 672.396cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%88 lượt chọn trên 9.366cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 1,2%G123 trận trên 1.918
- 1,6%G230 trận trên 1.918
- 2,7%G3+17 trận trên 632
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

