LeBlanc
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,1%được chọn trong 265 trên 6.488 trận
- Cấm
- 8,1%262 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 16,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,3%
- SoloQ
- 16,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop3%30% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường giữa: 21%
- Map pressuretop12%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 68 ở mid game và 55 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa593 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa1.195 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa+296 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+380 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa342 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 51,1% · 569 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 54,1% · 381 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 46,6% · 395 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 47,2% · 697 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 49,4% · 468 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 53,0% · 534 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 57,4% · 517 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 47,9% · 290 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 52,7% · 283 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 50,0% · 368 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 55,2% · 174 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 52,9% · 380 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 52,0% · 565 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 54,0% · 641 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,9% · 477 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,5% · 901 trận
- Jarvan IV33 trận57,6%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 52,8% · 882 trận
- Wukong32 trận56,3%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 50,1% · 735 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 53,7% · 374 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 51,4% · 288 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 51,1% · 221 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 48,7% · 1.164 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 47,4% · 190 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 52,4% · 1.033 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,2% · 737 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 54,4% · 445 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 43,3% · 201 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 55,3% · 795 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 48,6% · 247 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,4% · 445 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 51,8% · 1.020 trận
- Syndra40 trận52,5%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 50,9% · 1.107 trận
- Orianna29 trận—SoloQ: 52,8% · 417 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 48,8% · 1.233 trận
- Lissandra20 trận—SoloQ: 48,2% · 672 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 51,5% · 569 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 51,2% · 389 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,5% · 798 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 50,2% · 420 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 46,9% · 597 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,5% · 561 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 48,9% · 448 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 54,5% · 308 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,2% · 694 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 55,5% · 229 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 51,7% · 145 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 54,3% · 1.612 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 50,8% · 1.196 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 54,3% · 1.052 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 48,5% · 1.290 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 51,1% · 456 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 51,9% · 1.461 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 52,0% · 300 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 49,1% · 579 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 53,1% · 685 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 50,7% · 686 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 52,6% · 1.630 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 47,1% · 429 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,8% · 752 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,2% · 1.229 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,8% · 567 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 52,5% · 1.458 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 50,6% · 1.041 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 53,3% · 889 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 51,2% · 654 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 49,6% · 703 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 48,6% · 747 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 52,2% · 623 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 47,7% · 620 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 50,3% · 491 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 47,4% · 648 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 52,5% · 1.199 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 46,8% · 269 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 55,0% · 727 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 51,1% · 677 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 48,1% · 1.506 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 46,6% · 1.157 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%17.867 lượt chọn trên 672.394cấm 16,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,9%175 lượt chọn trên 9.366cấm 8,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,0%45 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

