Hồ sơ tướng · Top

Kled

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
4,8%Hạng 124 trên 173 tướng
Chọn
2,2%được chọn trong 152 trên 6.991 trận
Cấm
2,6%89 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 0,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top43,3% từ 36,9% đến 50,0% trên 150 trậnSoloQ 50,7%: khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,3 phútsoloQ 27,4 phút

Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    43,3%
    SoloQ
    50,7%
    Tỉ lệ thắng 43,3% ở nghiệp dư trên 150 trận, so với 50,7% ở soloQ trên 8.869 trận.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,7%
    SoloQ
    0,8%
    Tỉ lệ cấm 2,7% ở nghiệp dư trên 2.100 trận, so với 0,8% ở soloQ trên 131.025 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục68% · 6.010
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt73% · 6.490
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 36 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)15% · 552
15%số trận ở soloQ
  1. Titanic Hydra
  2. Black Cleaver
  3. Overlord's Bloodmail
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).

  1. Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%1.131 · tướng đường trên: 970

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

Không có gì cao hơn tướng đường trên.

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít CC
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 56 ở lane, 21 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

610+11 so với 599
815-53 so với 868
994-86 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Kledtướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên610 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên815 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên994 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên+125 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên+40 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 53 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top10 tướng
  • Ornn13 trận
    —SoloQ: 47,6% · 227 trận
  • Ambessa11 trận
    —SoloQ: 51,9% · 235 trận
  • Olaf10 trận
    —SoloQ: 53,0% · 268 trận
  • K'Sante8 trận
    —SoloQ: 51,4% · 214 trận
  • Malphite8 trận
    —SoloQ: 51,3% · 228 trận
Jungle10 tướng
  • Wukong18 trận
    —SoloQ: 49,3% · 347 trận
  • Jarvan IV12 trận
    —SoloQ: 51,6% · 322 trận
  • Lee Sin11 trận
    —SoloQ: 49,5% · 428 trận
  • Vi11 trận
    —SoloQ: 51,3% · 150 trận
  • Sylas8 trận
    —SoloQ: 53,8% · 301 trận
Mid7 tướng
  • Ahri19 trận
    —SoloQ: 47,7% · 514 trận
  • Syndra16 trận
    —SoloQ: 49,5% · 418 trận
  • Viktor12 trận
    —SoloQ: 51,9% · 362 trận
  • Orianna11 trận
    —SoloQ: 54,9% · 182 trận
  • Akali8 trận
    —SoloQ: 48,6% · 259 trận
ADC13 tướng
  • Yunara25 trận
    —SoloQ: 52,1% · 720 trận
  • Jinx12 trận
    —SoloQ: 49,5% · 572 trận
  • Xayah12 trận
    —SoloQ: 48,5% · 204 trận
  • Ashe11 trận
    —SoloQ: 52,2% · 186 trận
  • Caitlyn9 trận
    —SoloQ: 55,3% · 488 trận
Support11 tướng
  • Lulu23 trận
    —SoloQ: 52,0% · 615 trận
  • Nautilus19 trận
    —SoloQ: 48,6% · 514 trận
  • Milio12 trận
    —SoloQ: 52,6% · 268 trận
  • Rakan12 trận
    —SoloQ: 47,6% · 246 trận
  • Thresh11 trận
    —SoloQ: 46,5% · 669 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,2%7.910 lượt chọn trên 675.807cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,1%118 lượt chọn trên 10.426cấm 2,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

4,0% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 2,1%G144 trận trên 2.122
  • 2,2%G247 trận trên 2.122
  • 2,9%G3+20 trận trên 691
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 44 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.