Kled
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 192 trên 18.058 trận
- Cấm
- 1,6%279 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
- BuildTitanic Hydra, Black Cleaver, Overlord's Bloodmail thay cho Titanic Hydra, Black Cleaver, Sterak's Gage
- Nghiệp dư
- 29%
- SoloQ
- 11%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Black Cleaver
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%1.131 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 21 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên610 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên815 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên994 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên+125 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên+40 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 53 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa10 trận—SoloQ: 53,9% · 206 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 53,0% · 379 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 57,2% · 208 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 51,5% · 165 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 51,0% · 359 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,3% · 214 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 51,7% · 294 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 57,4% · 183 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 57,3% · 82 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 58,3% · 60 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 58,7% · 75 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 47,9% · 188 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 49,0% · 879 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 51,7% · 209 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,8% · 316 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Jarvan IV6 trận—SoloQ: 52,0% · 229 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 60,3% · 68 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 48,6% · 288 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 43,3% · 164 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 60,4% · 154 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 51,5% · 365 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 56,7% · 321 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 57,9% · 171 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 48,1% · 289 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 52,6% · 268 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 40,7% · 145 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 46,4% · 293 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 47,5% · 101 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 56,7% · 201 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 53,4% · 373 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,1% · 297 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 50,3% · 187 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 50,9% · 593 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 55,4% · 345 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,9% · 431 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,2% · 780 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 49,6% · 115 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 54,1% · 503 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 51,2% · 828 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 52,6% · 426 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 52,2% · 301 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 53,1% · 145 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,6% · 253 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 50,8% · 537 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 47,9% · 603 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 46,8% · 340 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 50,2% · 209 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 55,4% · 502 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,3% · 315 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,6% · 282 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 44,0% · 234 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 36,5% · 219 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,4% · 362 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 55,3% · 114 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,2% · 224 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%6.220 lượt chọn trên 609.383cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%84 lượt chọn trên 21.472cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%21 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

