Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,8%được chọn trong 378 trên 6.488 trận
- Cấm
- 5,7%185 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 6,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,9%
- SoloQ
- 6,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top23%1 · tướng đường giữa: 0,7
- Damage của độitop24%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 34 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 70% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa515 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa860 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa1.122 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+297 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+311 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa361 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 60 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 48,2% · 170 trận
- Sion23 trận—SoloQ: 40,7% · 113 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 42,1% · 126 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 48,4% · 95 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 46,3% · 162 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 50,0% · 188 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 39,7% · 116 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,6% · 122 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 43,8% · 130 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 43,1% · 137 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 42,3% · 142 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,0% · 80 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Kennen5 trận—SoloQ: 56,0% · 50 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 42,2% · 116 trận
- Wukong36 trận55,6%chênh lệch +11,5 điểmSoloQ: 40,0% · 185 trận
- Xin Zhao24 trận—SoloQ: 42,1% · 57 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 44,0% · 200 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Sejuani16 trận—SoloQ: 42,0% · 69 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 57,5% · 87 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 44,2% · 147 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 47,6% · 290 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 38,9% · 108 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 43,0% · 128 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,3% · 143 trận
- Ahri77 trận48,1%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 49,6% · 841 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 42,2% · 206 trận
- Hwei21 trận—SoloQ: 50,4% · 139 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 38,6% · 249 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 37,8% · 111 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 43,5% · 177 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 44,3% · 88 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,3% · 92 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 45,3% · 53 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 37,7% · 61 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 44,4% · 108 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 43,1% · 102 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Ashe49 trận51,0%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 48,2% · 226 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 44,5% · 425 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 46,6% · 354 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 43,4% · 341 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 48,8% · 338 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 49,1% · 387 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 49,3% · 284 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 47,2% · 386 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 44,9% · 118 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,6% · 173 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 44,6% · 112 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 44,1% · 145 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 53,7% · 188 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Seraphine48 trận56,3%chênh lệch +9,8 điểmSoloQ: 46,9% · 254 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 43,1% · 204 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 44,7% · 358 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 48,4% · 219 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 42,7% · 171 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 45,4% · 227 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 44,0% · 275 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 42,4% · 118 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 41,4% · 157 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 43,8% · 381 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 48,9% · 323 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 44,5% · 218 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 61,5% · 39 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 46,3% · 160 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.686 lượt chọn trên 672.394cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,1%197 lượt chọn trên 9.366cấm 4,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%13 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

