Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
12,1%Hạng 62 trên 173 tướng
Chọn
4,2%được chọn trong 292 trên 6.991 trận
Cấm
7,9%273 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 26,7% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid50,9% từ 44,5% đến 57,4% trên 159 trậnSoloQ 49,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị27,5 phútsoloQ 27,4 phút

Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,2%
    SoloQ
    3,7%
    1,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 3,7% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    8,7%
    SoloQ
    26,7%
    Tỉ lệ cấm 8,7% ở nghiệp dư trên 2.100 trận, so với 26,7% ở soloQ trên 131.025 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcNhịp Độ Chết Người75% · 21.183
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợKiệt Sức + Tốc Biến53% · 15.043
Nghiệp dư: Tốc Biến + Thiêu Đốt (43%), khác biệt chưa rõ
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 109 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)33% · 4.061
33%số trận ở soloQ
  1. Immortal Shieldbow
  2. Infinity Edge
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.

  1. Chống chịu sát thươngtop15%944 · tướng đường giữa: 489
  2. Hạ gục trong solotop25%26% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 34 ở lane, 21 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

507-20 so với 528
832-67 so với 899
994-184 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Yasuotướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 74% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,6lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa832 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa994 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+371 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa944 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 38 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top11 tướng
  • Renekton12 trận
    —SoloQ: 51,0% · 989 trận
  • Ambessa11 trận
    —SoloQ: 53,1% · 704 trận
  • K'Sante8 trận
    —SoloQ: 55,4% · 585 trận
  • Ornn7 trận
    —SoloQ: 47,5% · 571 trận
  • Shen7 trận
    —SoloQ: 50,5% · 652 trận
Jungle10 tướng
  • Jarvan IV16 trận
    —SoloQ: 52,4% · 1.022 trận
  • Xin Zhao12 trận
    —SoloQ: 50,2% · 331 trận
  • Wukong10 trận
    —SoloQ: 47,0% · 1.034 trận
  • Lee Sin9 trận
    —SoloQ: 52,0% · 1.337 trận
  • Nocturne8 trận
    —SoloQ: 57,6% · 330 trận
Mid10 tướng
  • Syndra16 trận
    —SoloQ: 48,6% · 1.178 trận
  • Ahri15 trận
    —SoloQ: 50,6% · 1.374 trận
  • Viktor10 trận
    —SoloQ: 47,2% · 1.096 trận
  • Yone10 trận
    —SoloQ: 50,1% · 1.443 trận
  • Orianna9 trận
    —SoloQ: 48,2% · 463 trận
ADC11 tướng
  • Caitlyn21 trận
    —SoloQ: 50,4% · 1.571 trận
  • Yunara18 trận
    —SoloQ: 50,3% · 2.306 trận
  • Sivir16 trận
    —SoloQ: 49,4% · 630 trận
  • Ashe13 trận
    —SoloQ: 51,5% · 678 trận
  • Kai'Sa12 trận
    —SoloQ: 50,8% · 2.037 trận
Support13 tướng
  • Nautilus15 trận
    —SoloQ: 51,6% · 1.414 trận
  • Lulu14 trận
    —SoloQ: 49,7% · 2.030 trận
  • Seraphine14 trận
    —SoloQ: 52,1% · 607 trận
  • Milio13 trận
    —SoloQ: 49,6% · 892 trận
  • Nami9 trận
    —SoloQ: 47,9% · 1.481 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+3,7%25.288 lượt chọn trên 675.810cấm 26,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,2%121 lượt chọn trên 10.426cấm 8,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

13,5% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 2,1%G145 trận trên 2.122
  • 2,3%G249 trận trên 2.122
  • 2,7%G3+19 trận trên 691
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 45 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.