Taliyah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,1%được chọn trong 269 trên 6.488 trận
- Cấm
- 2,8%90 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureCCDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top8%1,4 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop9%4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop25%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 79 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa538 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa-324 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn20 trận—SoloQ: 57,7% · 267 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 53,2% · 237 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 52,8% · 193 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 53,3% · 291 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 49,0% · 145 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 53,8% · 182 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 56,6% · 272 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 53,5% · 172 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 54,4% · 147 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 52,0% · 175 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 51,5% · 231 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 52,5% · 278 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 53,8% · 186 trận
- Wukong37 trận51,4%chênh lệch -2,6 điểmSoloQ: 56,8% · 384 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 50,6% · 176 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 55,2% · 125 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 51,7% · 323 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 55,4% · 121 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,4% · 401 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 52,7% · 529 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,8% · 516 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 53,5% · 101 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 45,2% · 31 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 56,5% · 354 trận
- Volibear5 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 51,8% · 434 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 48,2% · 560 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 49,3% · 610 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 51,3% · 187 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 51,0% · 245 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 50,7% · 146 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 51,3% · 232 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 55,3% · 152 trận
- Azir8 trận—SoloQ: 44,0% · 100 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 56,7% · 356 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 52,1% · 119 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 46,5% · 342 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 43,5% · 92 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 50,9% · 346 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 55,8% · 165 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 50,8% · 728 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 48,7% · 468 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 49,8% · 295 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 49,8% · 588 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 46,9% · 559 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,6% · 401 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 56,0% · 725 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 44,9% · 292 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,4% · 697 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 52,7% · 586 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 54,7% · 331 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 55,0% · 202 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 58,3% · 72 trận
- Smolder5 trận—SoloQ: 56,6% · 106 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 50,7% · 674 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 53,5% · 579 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 51,9% · 324 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 46,0% · 352 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 49,7% · 362 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 50,1% · 343 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 51,1% · 313 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 52,9% · 276 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 57,9% · 235 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,5% · 345 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 49,7% · 304 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 54,3% · 70 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 60,0% · 80 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,6% · 773 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 48,0% · 323 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.431 lượt chọn trên 672.394cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%161 lượt chọn trên 9.366cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,0%66 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

