Ziggs
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,2%được chọn trong 335 trên 6.486 trận
- Cấm
- 3,3%107 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 93% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,4%
- SoloQ
- 50,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 93% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop7%59% · xạ thủ: 56%
- Để đồng đội gánh killtop13%hạng 87 trên 100
- Damage của độitop22%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 69 ở lane, 91 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 94% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ546 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ1.071 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ1.648 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ-529 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-767 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ250 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủ15% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủhạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 46,5% · 185 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 56,9% · 109 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 50,8% · 195 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 50,0% · 158 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 54,9% · 195 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 56,2% · 137 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 57,1% · 170 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 55,8% · 120 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 46,2% · 199 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 45,7% · 105 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 43,8% · 112 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 56,9% · 174 trận
- Wukong34 trận50,0%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 51,1% · 237 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 48,5% · 237 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Skarner12 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 53,0% · 117 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 54,6% · 324 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 47,9% · 313 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 55,1% · 89 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,6% · 210 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 45,7% · 376 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 55,0% · 271 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 49,1% · 279 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 57,5% · 179 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 54,1% · 133 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,8% · 278 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,0% · 198 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,7% · 119 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 41,7% · 72 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,7% · 119 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,0% · 246 trận
- Caitlyn40 trận45,0%chênh lệch +1,7 điểmSoloQ: 53,1% · 510 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 50,8% · 392 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 49,0% · 418 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 51,1% · 141 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 51,2% · 324 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 49,5% · 198 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,6% · 498 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 50,0% · 308 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 45,3% · 170 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 52,1% · 309 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,8% · 195 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 45,2% · 135 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Karma23 trận—SoloQ: 52,8% · 267 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 52,5% · 385 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 53,5% · 361 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 48,7% · 238 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 44,3% · 210 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 55,8% · 156 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 44,0% · 207 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 49,0% · 153 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 48,8% · 258 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 42,3% · 196 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 52,5% · 451 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 52,0% · 127 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 46,9% · 145 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 46,5% · 374 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.524 lượt chọn trên 672.399cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%150 lượt chọn trên 9.366cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,6%36 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

