Anivia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,7%được chọn trong 307 trên 6.490 trận
- Cấm
- 8,5%275 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.Để đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,9%
- SoloQ
- 3,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Malignance
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top3%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop12%hạng 88 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 16 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 71% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa467 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa806 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-135 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-186 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa497 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 88 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn28 trận—SoloQ: 50,8% · 307 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 55,7% · 183 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 52,9% · 189 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 50,9% · 269 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 52,0% · 252 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 54,4% · 169 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 46,2% · 212 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 53,4% · 176 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 48,8% · 242 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 51,4% · 288 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 46,3% · 214 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,6% · 320 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,1% · 258 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 49,1% · 324 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 54,5% · 385 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 53,7% · 162 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 55,6% · 108 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 48,0% · 483 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 48,0% · 302 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 51,4% · 208 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 46,2% · 106 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 47,6% · 456 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 43,3% · 120 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,8% · 338 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 51,6% · 124 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 46,2% · 357 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,7% · 285 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 46,2% · 595 trận
- Ryze23 trận—SoloQ: 55,4% · 184 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 46,8% · 558 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 49,5% · 438 trận
- Xerath16 trận—SoloQ: 50,0% · 200 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 48,0% · 202 trận
- Cassiopeia12 trận—SoloQ: 49,6% · 113 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 52,6% · 171 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 54,8% · 272 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 49,6% · 230 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 46,8% · 404 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 54,7% · 53 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,6% · 409 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,5% · 229 trận
- Yunara32 trận43,8%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 48,0% · 785 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 48,7% · 593 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 52,3% · 526 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 46,4% · 601 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 50,7% · 670 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 48,6% · 220 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 48,6% · 257 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,5% · 769 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 57,2% · 390 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 46,4% · 338 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,0% · 206 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 58,1% · 167 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 51,9% · 337 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,9% · 337 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 47,4% · 306 trận
- Nautilus32 trận40,6%chênh lệch -0,9 điểmSoloQ: 52,9% · 573 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 51,8% · 651 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 51,4% · 366 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 53,8% · 305 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 49,3% · 217 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 50,8% · 362 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 48,1% · 376 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,1% · 332 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 44,7% · 333 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 55,4% · 408 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,5% · 703 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 43,4% · 267 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 53,2% · 342 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 49,1% · 523 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 52,6% · 234 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.556 lượt chọn trên 672.394cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,1%194 lượt chọn trên 9.366cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%80 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

