Kassadin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,2%được chọn trong 335 trên 28.667 trận
- Cấm
- 1,4%333 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 3,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 3,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
- NgọcĐòn Phủ Đầu thay cho Sốc Điện
- Nghiệp dư
- 46%
- SoloQ
- 39%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.
- Damage của độitop15%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 18 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1.339 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-156 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+54 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa811 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa22 trận—SoloQ: 51,6% · 762 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 55,8% · 547 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 50,7% · 691 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 50,5% · 717 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 52,2% · 502 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 50,3% · 764 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 52,1% · 1.299 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 53,0% · 936 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 49,6% · 944 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 51,7% · 609 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 51,5% · 922 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,6% · 603 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 52,8% · 636 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 54,2% · 882 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 50,8% · 524 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,5% · 1.046 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 49,2% · 1.015 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,0% · 947 trận
- Vi28 trận—SoloQ: 53,3% · 659 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 50,7% · 1.282 trận
- Lillia19 trận—SoloQ: 50,5% · 875 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 52,2% · 1.158 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 51,1% · 1.838 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 50,5% · 305 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 51,6% · 339 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 53,3% · 925 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 53,5% · 411 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 48,5% · 1.249 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 52,8% · 163 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 48,4% · 124 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 51,5% · 367 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 50,9% · 277 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 51,8% · 334 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,5% · 1.319 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 47,1% · 1.203 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,9% · 1.262 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 50,4% · 1.557 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 51,5% · 1.596 trận
- Lissandra20 trận—SoloQ: 47,4% · 646 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,5% · 1.433 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,6% · 960 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 53,6% · 1.759 trận
- Taliyah11 trận—SoloQ: 49,4% · 354 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 50,0% · 1.897 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 50,1% · 960 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 49,3% · 916 trận
- Veigar9 trận—SoloQ: 50,9% · 468 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 50,9% · 495 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 48,9% · 503 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 57,5% · 522 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 48,0% · 550 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 51,8% · 1.076 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 50,8% · 659 trận
- Vladimir6 trận—SoloQ: 52,5% · 779 trận
- Caitlyn34 trận47,1%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 48,9% · 1.850 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 50,7% · 2.493 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 53,4% · 1.129 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 54,4% · 1.764 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 53,7% · 2.864 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 48,7% · 2.242 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 49,0% · 2.590 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 50,0% · 706 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 51,2% · 1.272 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,0% · 1.834 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 50,9% · 811 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 52,0% · 519 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 50,2% · 631 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,9% · 872 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 46,3% · 735 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 53,1% · 1.051 trận
- Nautilus31 trận38,7%chênh lệch -8,3 điểmSoloQ: 50,5% · 1.904 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 46,4% · 2.273 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 45,9% · 1.311 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 47,7% · 1.124 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 51,4% · 1.172 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 50,3% · 885 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 50,2% · 857 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 48,7% · 2.249 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 55,2% · 858 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 46,7% · 1.145 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 54,9% · 892 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 50,2% · 1.667 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 53,2% · 1.266 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 50,9% · 876 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 50,5% · 1.014 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,3% · 1.016 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%29.781 lượt chọn trên 1.741.284cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%214 lượt chọn trên 38.304cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,0%G175 trận trên 7.234
- 1,1%G277 trận trên 7.235
- 1,6%G3+47 trận trên 2.879
- Viktor6 loạt
- Aurelion Sol5 loạt
- Ahri4 loạt

