Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,3%được chọn trong 355 trên 27.184 trận
- Cấm
- 1,5%340 lượt cấm trên 22.311 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 45,0%
- SoloQ
- 50,9%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn22 trận—SoloQ: 45,1% · 293 trận
- Olaf18 trận—SoloQ: 52,1% · 330 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 50,5% · 404 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,8% · 414 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 49,8% · 255 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 54,9% · 226 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 57,2% · 283 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 53,8% · 442 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 51,4% · 428 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 55,0% · 322 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,6% · 464 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 51,9% · 268 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 48,8% · 297 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 50,5% · 329 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 58,5% · 407 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 50,1% · 377 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,9% · 405 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,3% · 386 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 51,9% · 1.223 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,4% · 554 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 51,3% · 577 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 52,7% · 207 trận
- Cho'Gath17 trận—SoloQ: 54,6% · 445 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 50,0% · 352 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 47,9% · 140 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 51,9% · 345 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 51,4% · 498 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 48,3% · 553 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 51,2% · 621 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,0% · 680 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 54,0% · 176 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 44,6% · 343 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,2% · 598 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 51,8% · 759 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 60,3% · 353 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 49,5% · 667 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 52,1% · 792 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 60,7% · 239 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 39,9% · 576 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 49,7% · 352 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,2% · 529 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 50,3% · 382 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 48,4% · 624 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 52,7% · 256 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 52,7% · 150 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 50,5% · 404 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 49,1% · 232 trận
- Fizz7 trận—SoloQ: 45,4% · 260 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,9% · 379 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 58,7% · 431 trận
- Yunara40 trận47,5%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 51,4% · 1.295 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 52,3% · 863 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 56,0% · 820 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 50,4% · 385 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 52,1% · 1.456 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 51,2% · 1.279 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 47,1% · 577 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 50,2% · 420 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 50,3% · 1.090 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,3% · 908 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 56,9% · 341 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 54,4% · 728 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 47,3% · 336 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 55,4% · 379 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 52,2% · 245 trận
- Lulu32 trận46,9%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 52,4% · 1.140 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 52,9% · 943 trận
- Braum27 trận—SoloQ: 48,5% · 557 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 50,1% · 399 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 52,3% · 593 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 48,3% · 646 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 49,6% · 1.127 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 51,5% · 410 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 52,1% · 549 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 51,1% · 517 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 51,5% · 421 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 52,6% · 458 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 52,5% · 362 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 49,3% · 643 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 44,9% · 156 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%13.219 lượt chọn trên 1.713.048cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%182 lượt chọn trên 34.524cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

