Dr. Mundo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,8%được chọn trong 1.844 trên 27.194 trận
- Cấm
- 4,4%971 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 1,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 1,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop7%1.381 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
- Đánh teamfighttop22%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 51 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừng343 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng796 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng-170 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-324 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng3,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng1.381 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 83 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
- Invade · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa14 trận—SoloQ: 38,1% · 126 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 53,3% · 60 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 52,8% · 144 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 38,4% · 86 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 48,0% · 179 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 38,7% · 62 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 36,5% · 63 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 50,7% · 69 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 45,2% · 73 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 39,2% · 97 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 55,8% · 77 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 46,3% · 216 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 55,3% · 114 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 60,4% · 106 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 57,3% · 234 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 45,5% · 44 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 58,3% · 115 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 41,1% · 192 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 37,5% · 80 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 51,2% · 164 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 39,5% · 129 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 50,0% · 162 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 53,6% · 69 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 44,7% · 159 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,0% · 194 trận
- Mel9 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,0% · 102 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 63,4% · 41 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 45,4% · 152 trận
- Aurelion Sol6 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 41,4% · 145 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 40,9% · 88 trận
- Malzahar5 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 46,4% · 321 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 44,1% · 263 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 46,2% · 273 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 44,2% · 233 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 57,1% · 184 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 40,6% · 207 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 58,3% · 115 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Twitch7 trận—SoloQ: 51,8% · 83 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 50,7% · 69 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 46,0% · 189 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 47,1% · 208 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,6% · 230 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 43,1% · 102 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 43,1% · 116 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 56,6% · 99 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 47,9% · 142 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 44,1% · 254 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 43,0% · 107 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 38,2% · 102 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 53,2% · 111 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,7% · 143 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,1% · 138 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 52,3% · 176 trận
- Soraka6 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 46,9% · 96 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.135 lượt chọn trên 1.713.051cấm 1,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%123 lượt chọn trên 34.524cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

