Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,3%được chọn trong 376 trên 28.667 trận
- Cấm
- 1,5%357 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,6%
- SoloQ
- 51,1%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 46,4% · 289 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 50,6% · 403 trận
- Olaf19 trận—SoloQ: 52,0% · 323 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 50,0% · 246 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 50,1% · 409 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 57,8% · 275 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 54,7% · 223 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 53,9% · 432 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,7% · 418 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 55,5% · 317 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,9% · 460 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 51,9% · 262 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 48,8% · 293 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 50,2% · 319 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 59,1% · 403 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 50,5% · 366 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,7% · 376 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 50,8% · 543 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 51,4% · 560 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 51,6% · 1.171 trận
- Cho'Gath19 trận—SoloQ: 54,2% · 441 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 52,7% · 205 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 50,9% · 350 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,1% · 497 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 52,0% · 325 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 47,8% · 136 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 48,5% · 542 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 51,2% · 613 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,9% · 667 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 54,2% · 177 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 44,5% · 337 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,6% · 595 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 52,4% · 744 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 60,8% · 342 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 49,5% · 646 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 52,2% · 768 trận
- Ryze16 trận—SoloQ: 60,9% · 235 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 39,5% · 554 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 49,7% · 346 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 50,5% · 376 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,1% · 520 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 52,3% · 258 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 51,1% · 231 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 52,2% · 138 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 50,0% · 392 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,7% · 600 trận
- Fizz7 trận—SoloQ: 45,9% · 255 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,5% · 368 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 58,8% · 420 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 52,9% · 641 trận
- Yunara43 trận46,5%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 52,0% · 1.249 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 52,2% · 846 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 56,1% · 792 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 50,7% · 373 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 52,4% · 1.435 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 51,1% · 1.249 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 51,0% · 418 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 47,2% · 570 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 50,4% · 1.053 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 57,2% · 334 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,3% · 887 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 54,2% · 718 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 48,0% · 329 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 55,2% · 373 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,0% · 244 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,2% · 494 trận
- Lulu33 trận48,5%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 52,7% · 1.112 trận
- Nautilus31 trận45,2%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 52,7% · 922 trận
- Braum28 trận—SoloQ: 48,7% · 552 trận
- Seraphine23 trận—SoloQ: 49,7% · 390 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 51,5% · 400 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 52,2% · 590 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 51,0% · 539 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 48,4% · 637 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 50,0% · 1.105 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 52,8% · 439 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 50,9% · 509 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 51,7% · 420 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 49,6% · 629 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 53,0% · 355 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 55,1% · 178 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%13.405 lượt chọn trên 1.741.284cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%205 lượt chọn trên 38.304cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

